Chữ Hán
镀
Nghĩamạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -
Bộ thủ钅
- 14 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 钅 + 度
- Phần chỉ nghĩa: 钅
- Phần chỉ âm: 度
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.