Chữ đơn
镀
Phồn thể: [鍍]Nghĩa tiếng Việtmạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -
- 1 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 mạ (vàng, bạc,...)
- 2 (tiền tố) mạ -
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.