Chữ HánChữ đa âm
广
Nghĩa rộng; nhiều; lan rộng; họ [Guang3]; bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.
Bộ thủ广
Âm Hán Việt quảng
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: quảngrộng; nhiều; lan rộng
- Chưa có âm thanhhọ [Guang3]
- bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 丶 + 厂
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 床chuángÂm Hán Việt: sànggiường; ghế dài; lượng từ cho giườngHSK 1
- 店diànÂm Hán Việt: điếmquán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家 (jiā)); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệmHSK 2
- 应yìngÂm Hán Việt: ứngtrả lời; phản hồi; tuân theoHSK 3
- 矿kuàngÂm Hán Việt: khoángmỏ khoáng; mỏ quặng; quặng; mỏHSK 3
- 康kāngkhỏe mạnh; bình yên; dồi dàoHSK 3
- 庆qìngăn mừngHSK 4
- 序xùÂm Hán Việt: tựa(hình vị hạn chế) thứ tự; trình tự; (hình vị hạn chế) mở đầu; ban đầu; lời nói đầuHSK 4
- 底dǐÂm Hán Việt: đểnền tảng; đáy; cơ sởHSK 4
- 度dùÂm Hán Việt: độvượt qua; trải qua (thời gian); đoHSK 4
- 庭tíngsảnh chính; sân trước; toà ánHSK 4
- 座zuòÂm Hán Việt: toàchỗ ngồi; cơ sở; đếHSK 4
- 麻máÂm Hán Việt: mabiến thể của 麻 (má); cây gaiHSK 4
- 扩kuòÂm Hán Việt: quẳngmở rộngHSK 5
- 库kùÂm Hán Việt: khonhà kho; kho lưu trữ; thư viện (tập tin)HSK 5
- 府fǔtrung tâm hành chính; nơi lưu trữ của chính phủ (lưu trữ); công quánHSK 5
- 席xíÂm Hán Việt: tịchchiếu dệt; chỗ ngồi; tiệc tùngHSK 5
- 腐fǔphân huỷ; mục nátHSK 5
- 庄zhuāngbiến thể của 庄 (zhuāng)HSK 6
- 庞páng(dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặtHSK 6
- 廊lánghành lang; mái hiên; hiên nhàHSK 6
- 庇bìbảo vệ; che chở; làm chỗ dựaHSK 7–9
- 旷kuàngsao nhãng; bỏ (lớp hoặc công việc); lãng phí (thời gian)HSK 7–9
- 庙miàoÂm Hán Việt: miếuđền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; hội chợ chùaHSK 7–9
- 废fèiÂm Hán Việt: phếbãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏHSK 7–9
Từ có chữ này
- 广告Âm Hán Việt: quảng cáoquảng cáo; mục quảng cáoHSK 4
- 广播Âm Hán Việt: quảng váphát sóng; phát thanh; (trang trọng) truyền báHSK 4
- 广场Âm Hán Việt: quảng trườngquảng trườngHSK 5
- 广大Âm Hán Việt: quảng đại(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biếnHSK 5
- 广泛Âm Hán Việt: quảng phiếmrộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biếnHSK 5
- 推广Âm Hán Việt: suy quảngmở rộng; lan rộng; phổ biếnHSK 5
- 广阔Âm Hán Việt: quảng khoátrộng; rộng lớnHSK 6
- 宽广Âm Hán Việt: khoan quảngrộng; rộng rãi; mênh môngHSK 7–9
- 广义Âm Hán Việt: quảng nghĩanghĩa rộng; nghĩa tổng quátHSK 7–9
- 见多识广Âm Hán Việt: kiến đa thức quảngtừng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ)HSK 7–9
- 集思广益Âm Hán Việt: tập tư quảng íchthu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung; lĩnh hội ý kiến rộng rãiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
- 归根到底,考取HSK五级证书并不是学习的终点,而是迈向更广阔舞台的崭新起点。愿每一位热爱汉语的学习者都能带着这份自信与从容,书写属于自己的精彩篇章!Xét đến cùng, thi đỗ chứng chỉ HSK 5 không phải là điểm kết thúc của việc học, mà là khởi đầu mới mẻ để bước tới sân khấu rộng lớn hơn. Chúc mỗi người học yêu tiếng Trung đều mang theo sự tự tin và ung dung ấy, viết nên chương tuyệt đẹp thuộc về chính mình!Từ trong câu:归根到底 (guīgēndàodǐ)考取 (kǎoqǔ)五 (wǔ)级 (jí)证书 (zhèngshū)并不 (bìngbù)是 (shì)学习 (xuéxí)的 (de)终点 (zhōngdiǎn)而是 (érshì)迈向 (màixiàng)更 (gèng)广阔 (guǎngkuò)舞台 (wǔtái)的 (de)崭新 (zhǎnxīn)起点 (qǐdiǎn)愿 (yuàn)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)热爱 (rè'ài)汉语 (Hànyǔ)的 (de)学习 (xuéxí)者 (zhě)都 (dōu)能 (néng)带 (dài)着 (zhe)这 (zhè)份 (fèn)自信 (zìxìn)与 (yǔ)从容 (cóngróng)书写 (shūxiě)属于 (shǔyú)自己 (zìjǐ)的 (de)精彩 (jīngcǎi)篇章 (piānzhāng)
- 无论广告说得多么吸引人,消费者在购买之前都应该冷静想一想:这件商品是不是自己真正需要的?只买对的、不买贵的,才能既节省钱又买到满意的东西。Bất kể quảng cáo nói hấp dẫn đến đâu, người tiêu dùng trước khi mua đều nên bình tĩnh nghĩ xem: món hàng này có phải thứ mình thực sự cần không? Chỉ mua thứ phù hợp chứ không mua theo giá đắt thì mới vừa tiết kiệm tiền vừa mua được đồ ưng ý.Từ trong câu:无论 (wúlùn)广告 (guǎnggào)说 (shuō)得 (de)多么 (duōme)吸引 (xīyǐn)人 (rén)消费者 (xiāofèizhě)在 (zài)购买 (gòumǎi)之前 (zhīqián)都 (dōu)应该 (yīnggāi)冷静 (lěngjìng)想 (xiǎng)一 (yī)想 (xiǎng)这 (zhè)件 (jiàn)商品 (shāngpǐn)是不是 (shìbùshì)自己 (zìjǐ)真正 (zhēnzhèng)需要 (xūyào)的 (de)只 (zhǐ)买 (mǎi)对 (duì)的 (de)不 (bù)买 (mǎi)贵 (guì)的 (de)才能 (cáinéng)既 (jì)节省 (jiéshěng)钱 (qián)又 (yòu)买 (mǎi)到 (dào)满意 (mǎnyì)的 (de)东西 (dōngxi)
- 王老师,广播里正在播放开场音乐,演出马上要开始了。不知小侯今天是否能准时赶到?Thầy Vương ơi, trên loa đang phát nhạc mở màn, buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi. Không biết hôm nay Tiểu Hầu có kịp đến đúng giờ hay không?
- 王老师,这学期我们学校一直致力于推广科学实践课,凡是报名参加的学生,都对亲手做实验表现出了极大的热情。Thầy Vương ơi, học kỳ này trường chúng ta luôn dốc sức nhân rộng môn thực hành khoa học, hễ là học sinh đăng ký tham gia đều thể hiện sự nhiệt tình rất lớn với việc tự tay làm thí nghiệm.
- 许多年轻人在创业时充满热情,但往往容易忽视市场规律。一旦产品脱离了消费者的实际需求,再多的广告投资也难以带来长远的利润。Nhiều người trẻ khi khởi nghiệp tràn đầy nhiệt huyết, nhưng thường dễ xem nhẹ quy luật thị trường. Một khi sản phẩm脱离 nhu cầu thực tế của người tiêu dùng, đầu tư quảng cáo nhiều đến mấy cũng khó mang lại lợi nhuận lâu dài.Từ trong câu:许多 (xǔduō)年轻人 (niánqīngrén)在 (zài)创业 (chuàngyè)时 (shí)充满 (chōngmǎn)热情 (rèqíng)但 (dàn)往往 (wǎngwǎng)容易 (róngyì)忽视 (hūshì)市场 (shìchǎng)规律 (guīlǜ)一旦 (yīdàn)产品 (chǎnpǐn)脱离 (tuōlí)了 (le)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)实际 (shíjì)需求 (xūqiú)再 (zài)多 (duō)的 (de)广告 (guǎnggào)投资 (tóuzī)也 (yě)难以 (nányǐ)带来 (dàilái)长远 (chángyuǎn)的 (de)利润 (lìrùn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.