Chữ Hán
康
Nghĩakhỏe mạnh; bình yên; dồi dào; họ [Kang1]
Bộ thủ广
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- khỏe mạnh; bình yên; dồi dào
- họ [Kang1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 广 + 隶
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 健康Âm Hán Việt: kiện khangsức khỏe; khỏe mạnhHSK 3
- 康复Âm Hán Việt: khang hạhồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnhHSK 6
- 小康Âm Hán Việt: tiểu khangkhá giả; ấm no; một giai đoạn hoà bình và thịnh vượngHSK 7–9
- 小康Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同 (Dàtóng)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 住院期间我受到了胡医生和护士很好的照顾,身体不久就好起来了。医生让我别生气、别怕累,恭喜我明天就能出院!你们放心吧,出院以后我一定更注意健康!Trong thời gian nằm viện mình nhận được sự chăm sóc rất chu đáo của bác sĩ Hồ và y tá, chẳng bao lâu cơ thể đã khoẻ dần lên. Bác sĩ dặn mình đừng tức giận, đừng sợ mệt, và chúc mừng mình ngày mai là được xuất viện rồi! Các bạn yên tâm nhé, sau khi xuất viện nhất định mình sẽ chú ý sức khoẻ hơn!Từ trong câu:住院 (zhùyuàn)期间 (qījiān)我 (wǒ)受到 (shòudào)了 (le)胡 (hú)医生 (yīshēng)和 (hé)护士 (hùshi)很 (hěn)好 (hǎo)的 (de)照顾 (zhàogu)身体 (shēntǐ)不久 (bùjiǔ)就 (jiù)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)医生 (yīshēng)让 (ràng)我 (wǒ)别 (bié)生气 (shēngqì)别 (bié)怕 (pà)累 (lèi)恭喜 (gōngxǐ)我 (wǒ)明天 (míngtiān)就 (jiù)能 (néng)出院 (chūyuàn)你们 (nǐmen)放心 (fàngxīn)吧 (ba)出院 (chūyuàn)以后 (yǐhòu)我 (wǒ)一定 (yīdìng)更 (gèng)注意 (zhùyì)健康 (jiànkāng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.