Chữ Hán
序
Nghĩa(hình vị hạn chế) thứ tự; trình tự; (hình vị hạn chế) mở đầu; ban đầu; lời nói đầu
Bộ thủ广
Âm Hán Việttựa
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tựa(hình vị hạn chế) thứ tự; trình tự; (hình vị hạn chế) mở đầu; ban đầu; lời nói đầu
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 广 + 予
- Phần chỉ nghĩa: 广
- Phần chỉ âm: 予
Từ có chữ này
- 顺序Âm Hán Việt: thuận tựatrình tự; thứ tựHSK 4
- 程序Âm Hán Việt: trình tựaquy trình; trình tự; thứ tựHSK 5
- 工序Âm Hán Việt: công tựaquy trình làm việc; quy trìnhHSK 6
- 有序Âm Hán Việt: hữu tựacó trật tự; ngăn nắp; liên tiếpHSK 6
- 秩序Âm Hán Việt: trật tựtrật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hộiHSK 6
- 序列Âm Hán Việt: tựa liệttrình tựHSK 7–9
- 序幕Âm Hán Việt: tựa mạclời nói đầuHSK 7–9
- 序言Âm Hán Việt: tựa ngônlời tựa; lời nói đầu; lời mở đầu; khúc dạo đầuHSK 7–9
- 次序Âm Hán Việt: thứ tựatrình tự; thứ tựHSK 7–9
- 循序渐进Âm Hán Việt: tuần tựa tiệm tiếntuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút mộtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 没错。法律和规则的约束,无疑是保障每位公民安全与权利的前提。只有大家都自觉维护公共秩序,社会才能更加和谐。Đúng vậy. Sự ràng buộc của pháp luật và quy tắc chắc chắn là tiền đề bảo đảm an toàn và quyền lợi của mỗi công dân. Chỉ khi mọi người đều tự giác giữ gìn trật tự công cộng thì xã hội mới càng thêm hài hoà.
- 网络空间绝非法律真空地带。国际社会亟待通过平等磋商制定普遍认可的数据合规准则,在遏制网络犯罪的同时保障数据安全有序流动。Không gian mạng tuyệt đối không phải là vùng chân không pháp lý. Cộng đồng quốc tế cần khẩn trương xây dựng bộ chuẩn mực tuân thủ dữ liệu được công nhận rộng rãi thông qua đàm phán bình đẳng, vừa ngăn chặn tội phạm mạng vừa bảo đảm dữ liệu lưu chuyển an toàn, trật tự.Từ trong câu:网络空间 (wǎngluòkōngjiān)绝非 (juéfēi)法律 (fǎlǜ)真空 (zhēnkōng)地带 (dìdài)国际社会 (guójìshèhuì)亟待 (jídài)通过 (tōngguò)平等 (píngděng)磋商 (cuōshāng)制定 (zhìdìng)普遍 (pǔbiàn)认可 (rènkě)的 (de)数据 (shùjù)合规 (héguī)准则 (zhǔnzé)在 (zài)遏制 (èzhì)网络 (wǎngluò)犯罪 (fànzuì)的 (de)同时 (tóngshí)保障 (bǎozhàng)数据 (shùjù)安全 (ānquán)有序 (yǒuxù)流动 (liúdòng)
- 说得对!唯有畅通公益诉讼渠道以降低维权成本,并对恶意欺诈行为形成强有力的法律威慑,方能切实维护市场秩序与法治公信力。Đúng vậy! Chỉ có khơi thông kênh tố tụng công ích để giảm chi phí bảo vệ quyền lợi, đồng thời tạo sức răn đe pháp lý mạnh mẽ đối với hành vi gian lận ác ý mới có thể bảo vệ thực chất trật tự thị trường và uy tín pháp quyền.Từ trong câu:说 (shuō)得 (de)对 (duì)唯有 (wéiyǒu)畅通 (chàngtōng)公益 (gōngyì)诉讼 (sùsòng)渠道 (qúdào)以降 (yǐjiàng)低维 (dīwéi)权 (quán)成本 (chéngběn)并 (bìng)对 (duì)恶意 (èyì)欺诈 (qīzhà)行为 (xíngwéi)形成 (xíngchéng)强有力 (qiángyǒulì)的 (de)法律 (fǎlǜ)威慑 (wēishè)方能 (fāngnéng)切实 (qièshí)维护 (wéihù)市场 (shìchǎng)秩序 (zhìxù)与 (yǔ)法治 (fǎzhì)公信力 (gōngxìnlì)
- 阿明,你看现在十字路口的交通秩序井然有序,行人和车辆都自觉按照信号灯通行,出行效率提高了不少。Minh ơi, bạn nhìn trật tự giao thông ở ngã tư bây giờ ngăn nắp đâu vào đấy kìa, người đi bộ và xe cộ đều tự giác đi theo đèn tín hiệu, hiệu suất đi lại nâng cao lên rất nhiều.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.