Cấp: HSK 7–9Từ ghép
欺诈
Phồn thể: [欺詐]Nghĩa
- 1 gian lận
Câu ví dụ
- 说得对!唯有畅通公益诉讼渠道以降低维权成本,并对恶意欺诈行为形成强有力的法律威慑,方能切实维护市场秩序与法治公信力。Đúng vậy! Chỉ có khơi thông kênh tố tụng công ích để giảm chi phí bảo vệ quyền lợi, đồng thời tạo sức răn đe pháp lý mạnh mẽ đối với hành vi gian lận ác ý mới có thể bảo vệ thực chất trật tự thị trường và uy tín pháp quyền.Từ trong câu:说 (shuō)得 (de)对 (duì)唯有 (wéiyǒu)畅通 (chàngtōng)公益 (gōngyì)诉讼 (sùsòng)渠道 (qúdào)以降 (yǐjiàng)低维 (dīwéi)权 (quán)成本 (chéngběn)并 (bìng)对 (duì)恶意 (èyì)欺诈 (qīzhà)行为 (xíngwéi)形成 (xíngchéng)强有力 (qiángyǒulì)的 (de)法律 (fǎlǜ)威慑 (wēishè)方能 (fāngnéng)切实 (qièshí)维护 (wéihù)市场 (shìchǎng)秩序 (zhìxù)与 (yǔ)法治 (fǎzhì)公信力 (gōngxìnlì)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn