Chữ Hán
诈
Nghĩalừa dối; lừa gạt; giả vờ
Bộ thủ讠
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- lừa dối; lừa gạt; giả vờ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 乍
- 讠yánbộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁 (yánzìpáng)
- 乍zhàlúc đầu; đột nhiên; đột ngột
- Phần chỉ nghĩa: 讠
- Phần chỉ âm: 乍
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 俊杰总监,近期利用人工智能合成虚假音视频进行诈骗的案件频发,虚假信息泛滥的态势愈发严峻。Giám đốc Tuấn Kiệt, gần đây các vụ án lợi dụng AI tổng hợp âm thanh, video giả để lừa đảo xảy ra liên tiếp, tình trạng thông tin giả mạo tràn lan ngày càng gay gắt.
- 说得对!唯有畅通公益诉讼渠道以降低维权成本,并对恶意欺诈行为形成强有力的法律威慑,方能切实维护市场秩序与法治公信力。Đúng vậy! Chỉ có khơi thông kênh tố tụng công ích để giảm chi phí bảo vệ quyền lợi, đồng thời tạo sức răn đe pháp lý mạnh mẽ đối với hành vi gian lận ác ý mới có thể bảo vệ thực chất trật tự thị trường và uy tín pháp quyền.Từ trong câu:说 (shuō)得 (de)对 (duì)唯有 (wéiyǒu)畅通 (chàngtōng)公益 (gōngyì)诉讼 (sùsòng)渠道 (qúdào)以降 (yǐjiàng)低维 (dīwéi)权 (quán)成本 (chéngběn)并 (bìng)对 (duì)恶意 (èyì)欺诈 (qīzhà)行为 (xíngwéi)形成 (xíngchéng)强有力 (qiángyǒulì)的 (de)法律 (fǎlǜ)威慑 (wēishè)方能 (fāngnéng)切实 (qièshí)维护 (wéihù)市场 (shìchǎng)秩序 (zhìxù)与 (yǔ)法治 (fǎzhì)公信力 (gōngxìnlì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.