Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
序
Nghĩa tiếng Việt(hình vị hạn chế) thứ tự; trình tự; (hình vị hạn chế) mở đầu; ban đầu; lời nói đầu
Âm Hán Việttựa
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (hình vị hạn chế) thứ tự; trình tự
- 2 (hình vị hạn chế) mở đầu; ban đầu
- 3 lời nói đầu
Câu ví dụ
- 网络空间绝非法律真空地带。国际社会亟待通过平等磋商制定普遍认可的数据合规准则,在遏制网络犯罪的同时保障数据安全有序流动。Không gian mạng tuyệt đối không phải là vùng chân không pháp lý. Cộng đồng quốc tế cần khẩn trương xây dựng bộ chuẩn mực tuân thủ dữ liệu được công nhận rộng rãi thông qua đàm phán bình đẳng, vừa ngăn chặn tội phạm mạng vừa bảo đảm dữ liệu lưu chuyển an toàn, trật tự.Từ trong câu:网络空间 (wǎngluòkōngjiān)绝非 (juéfēi)法律 (fǎlǜ)真空 (zhēnkōng)地带 (dìdài)国际社会 (guójìshèhuì)亟待 (jídài)通过 (tōngguò)平等 (píngděng)磋商 (cuōshāng)制定 (zhìdìng)普遍 (pǔbiàn)认可 (rènkě)的 (de)数据 (shùjù)合规 (héguī)准则 (zhǔnzé)在 (zài)遏制 (èzhì)网络 (wǎngluò)犯罪 (fànzuì)的 (de)同时 (tóngshí)保障 (bǎozhàng)数据 (shùjù)安全 (ānquán)有序 (yǒuxù)流动 (liúdòng)
- 说得对!唯有畅通公益诉讼渠道以降低维权成本,并对恶意欺诈行为形成强有力的法律威慑,方能切实维护市场秩序与法治公信力。Đúng vậy! Chỉ có khơi thông kênh tố tụng công ích để giảm chi phí bảo vệ quyền lợi, đồng thời tạo sức răn đe pháp lý mạnh mẽ đối với hành vi gian lận ác ý mới có thể bảo vệ thực chất trật tự thị trường và uy tín pháp quyền.Từ trong câu:说 (shuō)得 (de)对 (duì)唯有 (wéiyǒu)畅通 (chàngtōng)公益 (gōngyì)诉讼 (sùsòng)渠道 (qúdào)以降 (yǐjiàng)低维 (dīwéi)权 (quán)成本 (chéngběn)并 (bìng)对 (duì)恶意 (èyì)欺诈 (qīzhà)行为 (xíngwéi)形成 (xíngchéng)强有力 (qiángyǒulì)的 (de)法律 (fǎlǜ)威慑 (wēishè)方能 (fāngnéng)切实 (qièshí)维护 (wéihù)市场 (shìchǎng)秩序 (zhìxù)与 (yǔ)法治 (fǎzhì)公信力 (gōngxìnlì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 顺序[順序][thuận tựa]Cấp: HSK 4trình tự; thứ tự
- 程序[trình tựa]Cấp: HSK 5quy trình; trình tự; thứ tự
- 工序[công tựa]Cấp: HSK 6quy trình làm việc; quy trình
- 有序[hữu tựa]Cấp: HSK 6có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp
- 秩序[trật tự]Cấp: HSK 6trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội
- 次序[thứ tựa]Cấp: HSK 7–9trình tự; thứ tự
- 序列[tựa liệt]Cấp: HSK 7–9trình tự
- 序幕[tựa mạc]Cấp: HSK 7–9lời nói đầu
- 序言[tựa ngôn]Cấp: HSK 7–9lời tựa; lời nói đầu; lời mở đầu; khúc dạo đầu
- 循序渐进[循序漸進][tuần tựa tiệm tiến]Cấp: HSK 7–9tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
- 测序[測序]giải trình tự (DNA, v.v.)
- 词序[詞序]trật tự từ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 瓶子[bình tí]Cấp: HSK 3chai
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 另[lánh]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 6khác; nữa; tách biệt
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet