Chữ Hán
座
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: toàchỗ ngồi; cơ sở; đế
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 广 + 坐
Từ có chữ này
- 座位Âm Hán Việt: toà vịchỗ ngồiHSK 4
- 讲座Âm Hán Việt: giảng toàmột khóa bài giảngHSK 5
- 插座Âm Hán Việt: chắp toàổ cắm; chỗ cắm điệnHSK 6
- 就座Âm Hán Việt: tựu toàngồi vào chỗHSK 7–9
- 座谈Âm Hán Việt: toà đàmthảo luận không chính thứcHSK 7–9
- 星座Âm Hán Việt: tinh toàchòm sao; cung hoàng đạoHSK 7–9
- 座右铭châm ngôn; danh ngônHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 学习一门语言就像攀登一座高山,难道我们能因为路途遥远而停下脚步吗?当然不能。Học một ngôn ngữ giống như leo một ngọn núi cao, chẳng lẽ chúng ta có thể vì đường xa mà dừng bước sao? Đương nhiên là không thể.
- 是啊,现在中国的高铁越来越快,也不用自己带饭。到了中午该吃午饭的时候,我们在手机上点外卖,服务员就会送到座位上来,应该十二点一刻就能吃上!Đúng thế, bây giờ tàu cao tốc ở Trung Quốc càng ngày càng nhanh, cũng không cần tự mang cơm theo. Đến trưa lúc cần ăn bữa trưa, chúng mình đặt đồ ăn ngoài trên điện thoại là nhân viên sẽ mang tới tận chỗ ngồi, chắc mười hai giờ mười lăm là được ăn thôi!Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)现在 (xiànzài)中国 (Zhōngguó)的 (de)高铁 (gāotiě)越来越 (yuèláiyuè)快 (kuài)也 (yě)不用 (bùyòng)自己 (zìjǐ)带 (dài)饭 (fàn)到了 (dàoliǎo)中午 (zhōngwǔ)该 (gāi)吃 (chī)午饭 (wǔfàn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)在 (zài)手机 (shǒujī)上 (shàng)点 (diǎn)外卖 (wàimài)服务员 (fúwùyuán)就 (jiù)会 (huì)送 (sòng)到 (dào)座位 (zuòwèi)上来 (shànglái)应该 (yīnggāi)十二 (shí'èr)点 (diǎn)一 (yī)刻 (kè)就 (jiù)能 (néng)吃 (chī)上 (shàng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.