Cấp: HSK 3Từ ghép
外卖
Phồn thể: [外賣]Nghĩa tiếng Việt(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về
Âm Hán Việtngoại mại
- 2 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà
- 2 kinh doanh đồ ăn mang về
- 3 bữa ăn mang về
Câu ví dụ
- 是啊,现在中国的高铁越来越快,也不用自己带饭。到了中午该吃午饭的时候,我们在手机上点外卖,服务员就会送到座位上来,应该十二点一刻就能吃上!Đúng thế, bây giờ tàu cao tốc ở Trung Quốc càng ngày càng nhanh, cũng không cần tự mang cơm theo. Đến trưa lúc cần ăn bữa trưa, chúng mình đặt đồ ăn ngoài trên điện thoại là nhân viên sẽ mang tới tận chỗ ngồi, chắc mười hai giờ mười lăm là được ăn thôi!Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)现在 (xiànzài)中国 (Zhōngguó)的 (de)高铁 (gāotiě)越来越 (yuèláiyuè)快 (kuài)也 (yě)不用 (bùyòng)自己 (zìjǐ)带 (dài)饭 (fàn)到了 (dàoliǎo)中午 (zhōngwǔ)该 (gāi)吃 (chī)午饭 (wǔfàn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)在 (zài)手机 (shǒujī)上 (shàng)点 (diǎn)外卖 (wàimài)服务员 (fúwùyuán)就 (jiù)会 (huì)送 (sòng)到 (dào)座位 (zuòwèi)上来 (shànglái)应该 (yīnggāi)十二 (shí'èr)点 (diǎn)一 (yī)刻 (kè)就 (jiù)能 (néng)吃 (chī)上 (shàng)
- 高铁准时检票,一点儿也没晚点。如果坐高铁觉得饿了,不用等下车,在手机上就可以点外卖。小兰觉得在中国出行越来越安全、越来越方便了。Tàu cao tốc soát vé đúng giờ, không bị trễ chút nào. Nếu đi tàu cao tốc mà thấy đói thì không cần đợi xuống tàu, ngay trên điện thoại đã có thể đặt đồ ăn ngoài. Lan thấy việc đi lại ở Trung Quốc càng ngày càng an toàn và thuận tiện.Từ trong câu:高铁 (gāotiě)准时 (zhǔnshí)检票 (jiǎnpiào)一点儿 (yīdiǎnr)也 (yě)没 (méi)晚点 (wǎndiǎn)如果 (rúguǒ)坐 (zuò)高铁 (gāotiě)觉得 (juéde)饿 (è)了 (le)不用 (bùyòng)等 (děng)下车 (xiàchē)在 (zài)手机 (shǒujī)上 (shàng)就 (jiù)可以 (kěyǐ)点 (diǎn)外卖 (wàimài)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出行 (chūxíng)越来越 (yuèláiyuè)安全 (ānquán)越来越 (yuèláiyuè)方便 (fāngbiàn)了 (le)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 安全[an toàn]Cấp: HSK 3an toàn; bảo mật; an ninh
- 半天[bán thiên]Cấp: HSK 3nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu
- 必须[必須][tất tua]Cấp: HSK 3phải; bắt buộc; cần thiết
- 不用[bất dụng]Cấp: HSK 3không cần
- 差[sai]Cấp: HSK 3khác; sai; nhầm; thiếu
- 迟到[遲到][trì đáo]Cấp: HSK 3đến muộn
- 出发[出發][xuất phát]Cấp: HSK 3khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
- 得[đắc]Cấp: HSK 3phải; cần phải; nên
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này