Chữ Hán
卖
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: mạibán; phản bội; không tiếc công sức
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 十 + 买
- Phần chỉ nghĩa: 买
- Phần chỉ âm: 买
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 读dúÂm Hán Việt: độcđọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)HSK 1
- 续xùÂm Hán Việt: tụctiếp tục; bổ sungHSK 4
- 赎shúÂm Hán Việt: chuộcchuộc; chuộc lạiHSK 7–9
- 渎dúbất kính; (văn học) mương rãnh
- 椟dútủ; hộp; quan tài
- 牍dútài liệu
- 犊dúbê; con vật hiến tế
- 觌dímặt đối mặt
- 窦dòulỗ; khe hở; (giải phẫu) khoang; xoang
- 黩dúbôi đen; liên tục; xúc phạm
Từ có chữ này
- 外卖Âm Hán Việt: ngoại mại(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang vềHSK 3
- 买卖Âm Hán Việt: mãi mạimua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanhHSK 5
- 专卖Âm Hán Việt: chuyên mạiđộc quyền; quyền kinh doanh độc quyềnHSK 7–9
- 出卖Âm Hán Việt: xuất mạirao bán; bán; bán đứng; phản bộiHSK 7–9
- 拍卖Âm Hán Việt: phếch mạibán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giáHSK 7–9
- 贩卖bán; buôn bán; mua bánHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
- 是啊,现在中国的高铁越来越快,也不用自己带饭。到了中午该吃午饭的时候,我们在手机上点外卖,服务员就会送到座位上来,应该十二点一刻就能吃上!Đúng thế, bây giờ tàu cao tốc ở Trung Quốc càng ngày càng nhanh, cũng không cần tự mang cơm theo. Đến trưa lúc cần ăn bữa trưa, chúng mình đặt đồ ăn ngoài trên điện thoại là nhân viên sẽ mang tới tận chỗ ngồi, chắc mười hai giờ mười lăm là được ăn thôi!Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)现在 (xiànzài)中国 (Zhōngguó)的 (de)高铁 (gāotiě)越来越 (yuèláiyuè)快 (kuài)也 (yě)不用 (bùyòng)自己 (zìjǐ)带 (dài)饭 (fàn)到了 (dàoliǎo)中午 (zhōngwǔ)该 (gāi)吃 (chī)午饭 (wǔfàn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)在 (zài)手机 (shǒujī)上 (shàng)点 (diǎn)外卖 (wàimài)服务员 (fúwùyuán)就 (jiù)会 (huì)送 (sòng)到 (dào)座位 (zuòwèi)上来 (shànglái)应该 (yīnggāi)十二 (shí'èr)点 (diǎn)一 (yī)刻 (kè)就 (jiù)能 (néng)吃 (chī)上 (shàng)
- 谢谢!你们店里卖这个鸡蛋和面包吗?我可以看一下吗?Cảm ơn cô! Trong tiệm của các cô có bán trứng gà và bánh mì này không? Tôi có thể xem một chút được không?
- 高铁准时检票,一点儿也没晚点。如果坐高铁觉得饿了,不用等下车,在手机上就可以点外卖。小兰觉得在中国出行越来越安全、越来越方便了。Tàu cao tốc soát vé đúng giờ, không bị trễ chút nào. Nếu đi tàu cao tốc mà thấy đói thì không cần đợi xuống tàu, ngay trên điện thoại đã có thể đặt đồ ăn ngoài. Lan thấy việc đi lại ở Trung Quốc càng ngày càng an toàn và thuận tiện.Từ trong câu:高铁 (gāotiě)准时 (zhǔnshí)检票 (jiǎnpiào)一点儿 (yīdiǎnr)也 (yě)没 (méi)晚点 (wǎndiǎn)如果 (rúguǒ)坐 (zuò)高铁 (gāotiě)觉得 (juéde)饿 (è)了 (le)不用 (bùyòng)等 (děng)下车 (xiàchē)在 (zài)手机 (shǒujī)上 (shàng)就 (jiù)可以 (kěyǐ)点 (diǎn)外卖 (wàimài)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出行 (chūxíng)越来越 (yuèláiyuè)安全 (ānquán)越来越 (yuèláiyuè)方便 (fāngbiàn)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.