Cấp: HSK 5Từ ghép
广场
Phồn thể: [廣場]Nghĩa
- 1 quảng trường
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 广场舞[廣場舞]múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc
- 购物广场[購物廣場]trung tâm mua sắm
- 广场恐惧[廣場恐懼]chứng sợ khoảng rộng
- 人民广场[人民廣場]Quảng trường Nhân Dân, Thượng Hải
- 时代广场[時代廣場]Quảng trường Thời Đại
- 广场恐怖症[廣場恐怖症]chứng sợ khoảng rộng
- 广场恐惧症[廣場恐懼症]chứng sợ khoảng rộng
- 天安门广场[天安門廣場]Quảng trường Thiên An Môn
- 特拉法加广场[特拉法加廣場]Quảng trường Trafalgar (Luân Đôn)
- 麦迪逊广场花园[麥迪遜廣場花園]Madison Square Garden
- 麦迪逊花园广场[麥迪遜花園廣場]Madison Square Garden
- 特拉法尔加广场[特拉法爾加廣場]Quảng trường Trafalgar (Luân Đôn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 达成[達成][đạt thành]Cấp: HSK 5đạt được (một thỏa thuận); hoàn thành
- 疯狂[瘋狂][phong cuồng]Cấp: HSK 5điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
- 风俗[風俗][phong tục]Cấp: HSK 5phong tục xã hội
- 否定[phủ định]Cấp: HSK 5phủ định; phủ nhận; từ chối
- 否认[否認][bĩ nhận]Cấp: HSK 5tuyên bố không đúng; phủ nhận
- 福[phúc]Cấp: HSK 5phúc lành; hạnh phúc; may mắn
- 副[phó]Cấp: HSK 5thứ cấp; phụ; phó
- 富[phú]Cấp: HSK 5giàu; có nhiều; phú quý
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này