Cấp: HSK 5Chữ đơn
副
Nghĩa tiếng Việtthứ cấp; phụ; phó
Âm Hán Việtphó
- 1 chữ
- 11 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 thứ cấp
- 2 phụ
- 3 phó
- 4 trợ lý
- 5 phó-
- 6 viết tắt của 副詞|副词 trạng từ
- 7 lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 副本[phó bản]Cấp: HSK 7–9bản sao; bản trùng; bản chép lại
- 副作用[phó tác dụng]Cấp: HSK 7–9tác dụng phụ
- 名副其实[名副其實][danh phó kì thực]Cấp: HSK 7–9không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với tên gọi
- 大副thuyền phó; sĩ quan thứ nhất (của tàu)
- 二副sĩ quan phó thứ hai (của tàu); phó hai
- 副词[副詞]trạng từ
- 副歌điệp khúc; đoạn điệp
- 副官sĩ quan phụ tá
- 副将[副將]phó tướng
- 副刊phụ san
- 副理phó giám đốc; trợ lý quản lý
- 副品sản phẩm kém chất lượng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 该[該][cai]Cấp: HSK 3nên; phải; có lẽ
- 达成[達成][đạt thành]Cấp: HSK 5đạt được (một thỏa thuận); hoàn thành
- 疯狂[瘋狂][phong cuồng]Cấp: HSK 5điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
- 风俗[風俗][phong tục]Cấp: HSK 5phong tục xã hội
- 否定[phủ định]Cấp: HSK 5phủ định; phủ nhận; từ chối
- 否认[否認][bĩ nhận]Cấp: HSK 5tuyên bố không đúng; phủ nhận
- 福[phúc]Cấp: HSK 5phúc lành; hạnh phúc; may mắn
- 富[phú]Cấp: HSK 5giàu; có nhiều; phú quý