床 Chữ Hán
Nghĩa giường; ghế dài; lượng từ cho giường; biến thể của 床 (chuáng)
Âm Hán Việt sàng
7 nét Nhận biết từ: HSK 1 Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0 4 từ có chữ này Tra trong từ điển → In vở tập viết →
Luyện viết Cách đọc Cấu tạo Từ có chữ này Câu ví dụ Thứ tự nét & luyện viết 7 nét — bấm “Xem thứ tự nét” để xem viết mẫu, rồi “Viết theo nét” để tự viết.
Xem thứ tự nét Viết theo nét
Viết từng nét bằng chuột hoặc ngón tay; viết lệch nét nào, nét đó sẽ được chỉ lại.
Thứ tự nét lấy từ nguồn mở, chưa đối chiếu với quy chuẩn 《现代汉语通用字笔顺规范》 — vài chữ có thể lệch.
Mẫu tập viết Chép ra vở ô vuông: ba ô đầu tô theo chữ mờ, các ô sau tự viết.
Cách đọc chuáng Âm Hán Việt: sànggiường; ghế dài; lượng từ cho giường chuáng biến thể của 床 (chuáng) Cấu tạo Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 广 + 木
Câu ví dụ tiêu biểu 我wǒ 游yóu 得de 不bú 太tài 快kuài , 但dàn 是shì 我wǒ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 跑pǎo 步bù 跑pǎo 得de 很hěn 快kuài ! 我wǒ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 每měi 天tiān 早zǎo 上shang 六liù 点diǎn 就jiù 起qǐ 床chuáng 去qù 跑pǎo 步bù 了le 。 Mình bơi không nhanh lắm, nhưng mình chạy bộ rất nhanh! Mỗi sáng sáu giờ là mình đã dậy đi chạy bộ rồi. 是shì , 他tā 在zài 大dà 学xué 学xué 中Zhōng 文wén 和hé 读dú 中Zhōng 文wén 书shū 。 现xiàn 在zài 他tā 正zhèng 在zài 房fáng 间jiān 里lǐ 睡shuì 觉jiào , 还hái 没méi 起qǐ 床chuáng 呢ne 。 Đúng rồi, cậu ấy học tiếng Trung và đọc sách tiếng Trung ở trường đại học. Bây giờ cậu ấy đang ngủ trong phòng, vẫn chưa dậy. 阿Ā 明míng , 你nǐ 房fáng 间jiān 的de 门mén 开kāi 着zhe , 你nǐ 正zhèng 做zuò 什shén 么me 呢ne ? 怎zěn 么me 坐zuò 在zài 床chuáng 上shàng 一yí 动dòng 也yě 不bú 动dòng ? Minh ơi, cửa phòng bạn đang mở kìa, bạn đang làm gì thế? Sao lại ngồi trên giường không nhúc nhích vậy? Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.