Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
正
Nghĩa tiếng Việtthẳng; nghiêm túc; đúng đắn
Âm Hán Việtchính
- 1 chữ
- 5 nét
- 11 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thẳng
- 2 nghiêm túc
- 3 đúng đắn
- 4 chính
- 5 chủ yếu
- 6 sửa chữa
- 7 chỉnh đốn
- 8 chính xác
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 vừa đúng (lúc đó)
- 10 ngay (chỗ đó)
- 11 (toán) dương
Câu ví dụ
- 阿明,你房间的门开着,你正做什么呢?怎么坐在床上一动也不动?Minh ơi, cửa phòng bạn đang mở kìa, bạn đang làm gì thế? Sao lại ngồi trên giường không nhúc nhích vậy?
- 我正拿着手机上网看中国电影呢!这部电影太有意思了,你有什么爱好?Mình đang cầm điện thoại lên mạng xem phim Trung Quốc đây! Bộ phim này thú vị quá, bạn có sở thích gì?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 正在[chính tại]Cấp: HSK 1đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)
- 正常[chính thường]Cấp: HSK 4bình thường; thông thường
- 正好[chính háo]Cấp: HSK 4vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng
- 正确[正確][chính xác]Cấp: HSK 4đúng; chính xác; phải; hợp lý
- 正式[chính thức]Cấp: HSK 4trang trọng; chính thức
- 真正[chân chính]Cấp: HSK 4chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật
- 反正[phản chính]Cấp: HSK 5dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang
- 改正[cải chính]Cấp: HSK 5sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh
- 正如[chính như]Cấp: HSK 5giống như; chính xác như
- 公正[công chính]Cấp: HSK 6công bằng; công chính; bình đẳng
- 纠正[糾正][cứu chính]Cấp: HSK 6sửa chữa; làm cho đúng
- 正规[正規][chính qui]Cấp: HSK 6chính quy; theo tiêu chuẩn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱好[愛好][ái háo]Cấp: HSK 2thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích
- 床[sàng]Cấp: HSK 2giường; ghế dài; lượng từ cho giường
- 动[動][động]Cấp: HSK 2(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển
- 间[間][gian]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4giữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 上网[上網][thượng võng]Cấp: HSK 2lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet
- 网上[網上][võng thượng]Cấp: HSK 2trực tuyến
- 意思[ý tư]Cấp: HSK 2ý tưởng; ý kiến; nghĩa
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Thể tiếp diễn với 正在 (zhèngzài) · Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ Tân ngữ)HSK 1
- Trợ từ động thái chỉ trạng thái duy trì 着 (zhe) · Động từ + 着 (+ Tân ngữ) | Động từ 1 + 着 + (+ Tân ngữ 1) + Động từ 2HSK 2
- Phó từ tình thái 故意 / 忽然 / 互相 / 相互 · 故意 + Động từ (cố tình) | 忽然 + Động từ (đột nhiên) | 互相 / 相互 + Động từ hai chiềuHSK 4
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Khung liên kết luận điểm bài viết HSK 5: 诚然…然而…由此可见… · 诚然 / 固然 (thừa nhận mặt A),然而 / 却 (chuyển sang luận điểm chính B)。由此可见 / 归根到底 (kết luận sâu sắc)HSK 5
- Phó từ 恰恰 (vừa khéo / chính là) / 偏偏 (trớ trêu thay) / 迟早 (sớm muộn) · 恰恰 + Là/Trái ngược (nhấn mạnh sự trùng hợp chính xác) | 偏偏 + Sự việc trái ý muốn | 迟早 + Động từ (sớm muộn gì cũng)HSK 5