Cấp: HSK 7–9Từ ghép
着手
Phồn thể: [著手]Nghĩa tiếng Việtbắt tay vào làm; bắt đầu một nhiệm vụ; bắt đầu
Âm Hán Việttrứ thủ
- 2 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bắt tay vào làm
- 2 bắt đầu một nhiệm vụ
- 3 bắt đầu
Câu ví dụ
- 小雪小时候眼睛大大的,个子比弟弟高一点儿。那时候两个小孩儿经常手拉着手一起去玩。Hồi nhỏ Tiểu Tuyết mắt to tròn, vóc người cao hơn em trai một chút. Hồi ấy hai đứa trẻ thường nắm tay nhau cùng đi chơi.
- 我正拿着手机上网看中国电影呢!这部电影太有意思了,你有什么爱好?Mình đang cầm điện thoại lên mạng xem phim Trung Quốc đây! Bộ phim này thú vị quá, bạn có sở thích gì?
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 瓶子[bình tí]Cấp: HSK 3chai
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 行程[hàng trình]Cấp: HSK 5hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston)
- 虚心[虛心][hư tâm]Cấp: HSK 5cởi mở; khiêm tốn