Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
比
Nghĩa tiếng Việtso sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ
Âm Hán Việttỉ
- 1 chữ
- 4 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 so sánh
- 2 (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}
- 3 tỉ lệ
- 4 ra hiệu
- 5 (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc)
Câu ví dụ
- 上午还是阴天,现在晴了,比昨天暖和一点儿。你看,这是我小时候的照片!Buổi sáng vẫn là trời âm u, giờ hửng nắng rồi, ấm hơn hôm qua một chút. Bạn xem này, đây là ảnh hồi nhỏ của mình đấy!
- 是我弟弟。小时候他的个子没有我高,头小小的,可是现在他比我高多了!Là em trai mình đấy. Hồi nhỏ vóc người cậu ấy không cao bằng mình, đầu nhỏ nhắn, thế mà bây giờ cậu ấy cao hơn mình nhiều rồi!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 比较[比較][tỉ giảo]Cấp: HSK 3so sánh; đối chiếu; tương đối
- 比如[tỉ như]Cấp: HSK 3ví dụ; chẳng hạn; như là
- 比赛[比賽][tỉ tái]Cấp: HSK 3cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; thi đấu
- 相比[tương tỉ]Cấp: HSK 4so sánh
- 比分[tỉ phân]Cấp: HSK 5tỷ số
- 比例[tỉ lề]Cấp: HSK 5tỷ lệ; quy mô
- 比喻[tỉ dụ]Cấp: HSK 5so sánh; ví với; ẩn dụ
- 对比[對比][đỗi tỉ]Cấp: HSK 5so sánh; tương phản; tỉ lệ
- 比方[tỉ phương]Cấp: HSK 6phép loại suy; ví dụ; chẳng hạn
- 比重[tỉ trọng]Cấp: HSK 6tỉ trọng; trọng lượng riêng
- 占比[chiêm tỉ]Cấp: HSK 6tỉ lệ; phần trăm
- 性价比[性價比][tính giá tỉ]Cấp: HSK 6tỉ lệ chi phí-hiệu quả
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 高[cao]Cấp: HSK 2cao; khoảng trên trung bình; to
- 个子[個子][cá tí]Cấp: HSK 2chiều cao; dáng vóc; thể trạng
- 男孩儿[男孩兒][nam hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 男孩 (nánhái)
- 女孩儿[女孩兒][nữa hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)
- 晴[tạnh]Cấp: HSK 2trời quang; rõ ràng (thời tiết)
- 手[thủ]Cấp: HSK 2tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định
- 头[頭][đầu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 3đầu; kiểu tóc; trên cùng
- 小孩儿[小孩兒][tiểu hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 小孩 (xiǎohái)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu so sánh chữ 比 & Mức độ chênh lệch 多了 / 一点儿 · A + 比 + B + Tính từ (+ 多了 / 得多 / 一点儿 / 一些)HSK 2
- Phức câu tăng tiến 不但…而且… & So sánh với 更 / 比较 · 不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 | A + 比 + B + 更 + Tính từHSK 3
- Đơn vị đo lường & bội số: 倍, 公里, 克, 千克, 两, 秒, 摄氏度 · A + 是 / 比 + B + (Động từ/Tính từ) + Số từ + 倍 | Số từ + 公里 / 千克 / 秒 / 摄氏度HSK 4
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Giới từ chỉ mục đích 为了… & Cấu trúc 越 A 越 B · 为了 + Mục đích,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 越 + A + 越 + BHSK 3