Cấp: HSK 3Từ ghép
比赛
Phồn thể: [比賽]Nghĩa tiếng Việtcuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; thi đấu
Âm Hán Việttỉ tái
- 2 chữ
- 18 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cuộc thi (thể thao, v.v.)
- 2 trận đấu
- 3 thi đấu
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 阿明,下个月学校要办运动会了!为了锻炼身体,我报名参加了羽毛球和网球比赛,可是我怕自己打不好,得不了分,怎么办?Minh ơi, tháng sau trường mình tổ chức hội thao rồi! Để rèn luyện thân thể, mình đã đăng ký tham gia thi đấu cầu lông và quần vợt, nhưng mình sợ bản thân đánh không tốt, không ghi được điểm, phải làm sao đây?
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 比赛场[比賽場]sân vận động; sân thi đấu
- 比赛项目[比賽項目]sự kiện thể thao; mục trong chương trình thi đấu thể thao
- 计时比赛[計時比賽]cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
- 开始比赛[開始比賽]bắt đầu trận đấu; khởi động trận đấu
- 跨栏比赛[跨欄比賽]chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (sự kiện điền kinh)
- 拳击比赛[拳擊比賽]trận đấu quyền anh
- 体育比赛[體育比賽]cuộc thi thể thao
- 选美比赛[選美比賽]cuộc thi sắc đẹp
- 长距离比赛[長距離比賽]chạy marathon (thể thao)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不行[bất hàng]Cấp: HSK 3không được; không thể chấp nhận; không tốt
- 参加[參加][tham gia]Cấp: HSK 3tham gia; tham dự
- 得分[đắc phân]Cấp: HSK 3ghi điểm
- 锻炼[鍛鍊][đoán luyện]Cấp: HSK 3rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục
- 关系[關係][quan hệ]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 4quan hệ; mối quan hệ; liên quan
- 坚持[堅持][kiên trì]Cấp: HSK 3kiên trì; khăng khăng; nhất định
- 练[練][luyện]Cấp: HSK 3luyện tập; huấn luyện; diễn tập
- 练习[練習][luyện tập]Cấp: HSK 3luyện tập; bài tập; rèn luyện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này