Chữ HánChữ đa âm
比
Nghĩa so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ; Bỉ; Người Bỉ; viết tắt của 比利时 (Bǐlìshí); biến thể uyển ngữ của 屄 (bī)
Bộ thủ比
Âm Hán Việt tỉ
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: HSK 1–2
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: tỉso sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ
- Chưa có âm thanhBỉ; Người Bỉ; viết tắt của 比利时 (Bǐlìshí)
- biến thể uyển ngữ của 屄 (bī)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 匕 + 匕
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 毕bìtoàn bộ; kết thúc; hoàn thànhHSK 4
- 批pīÂm Hán Việt: phêxác minh; xử lý; phê bìnhHSK 4
- 昆kūnbiến thể của 昆 (kūn)HSK 5
- 屁pìđánh rắm; đầy hơi; vô lýHSK 7–9
- 庇bìbảo vệ; che chở; làm chỗ dựaHSK 7–9
- 皆jiēÂm Hán Việt: giaitất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợpHSK 7–9
- 毙bìchết; bắn chết; từ chốiHSK 7–9
- 鹿lùÂm Hán Việt: lộchươu, naiHSK 7–9
- 仳pǐchia lìa
- 吡bǐdùng làm phiên âm bi- hoặc pi-
- 坒bìso sánh; phù hợp; bằng
- 妣bǐmẹ đã mất
- 纰pīlỗi; sự cẩu thả; tơ lụa hỏng
- 芘píMalva sylvestris
- 枇pídùng trong 枇杷 (pípa)
- 毖bìcẩn thận; ngăn ngừa
- 毗pítiếp giáp; giáp với
- 㲋chuòtên cổ cho một loài động vật giống thỏ nhưng to hơn
- 砒pīthạch tín
- 秕bǐhạt không phát triển đầy đủ; vỏ trấu; hạt lép
- 紕
- 舭bǐkhoang đáy tàu
- 蚍píxem 蚍蜉 (pífú)
- 彘zhìlợn
Từ có chữ này
- 比如Âm Hán Việt: tỉ nhưví dụ; chẳng hạn; như làHSK 3
- 比赛Âm Hán Việt: tỉ táicuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; thi đấuHSK 3
- 比较Âm Hán Việt: tỉ giảoso sánh; đối chiếu; tương đốiHSK 3
- 相比Âm Hán Việt: tương tỉso sánhHSK 4
- 对比Âm Hán Việt: đỗi tỉso sánh; tương phản; tỉ lệHSK 5
- 比例Âm Hán Việt: tỉ lềtỷ lệ; quy môHSK 5
- 比分Âm Hán Việt: tỉ phântỷ sốHSK 5
- 比喻Âm Hán Việt: tỉ dụso sánh; ví với; ẩn dụHSK 5
- 占比Âm Hán Việt: chiêm tỉtỉ lệ; phần trămHSK 6
- 比方Âm Hán Việt: tỉ phươngphép loại suy; ví dụ; chẳng hạnHSK 6
- 比重Âm Hán Việt: tỉ trọngtỉ trọng; trọng lượng riêngHSK 6
- 性价比Âm Hán Việt: tính giá tỉtỉ lệ chi phí-hiệu quảHSK 6
Xem thêm 7 từ
- 同比Âm Hán Việt: đồng tỉ(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với nămHSK 7–9
- 好比Âm Hán Việt: háo tỉgiống như; có thể so sánh vớiHSK 7–9
- 无比Âm Hán Việt: vô tỉkhông gì sánh được; vô songHSK 7–9
- 比试Âm Hán Việt: tỉ thíthi đấu; đo bằng tay hoặc cánh tay; làm động tác đo lườngHSK 7–9
- 环比Âm Hán Việt: hoàn tỉ(statistics) giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh)HSK 7–9
- 百分比Âm Hán Việt: bách phân tỉphần trămHSK 7–9
- 比比皆是Âm Hán Việt: tỉ tỉ giai thịcó ở khắp mọi nơiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上午还是阴天,现在晴了,比昨天暖和一点儿。你看,这是我小时候的照片!Buổi sáng vẫn là trời âm u, giờ hửng nắng rồi, ấm hơn hôm qua một chút. Bạn xem này, đây là ảnh hồi nhỏ của mình đấy!
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 好,我已经试好了!这件衬衫不但穿着舒服,而且颜色也比较好看,只是稍微有一点儿薄。冬天快到了,是不是还得买一件厚大衣和一双新鞋?Được, mình thử xong rồi! Chiếc áo sơ mi này không những mặc dễ chịu mà màu sắc cũng khá đẹp, chỉ là hơi mỏng một chút. Mùa đông sắp đến rồi, có phải còn cần mua một chiếc áo khoác dài dày và một đôi giày mới không?Từ trong câu:好 (hǎo)我 (wǒ)已经 (yǐjīng)试 (shì)好 (hǎo)了 (le)这 (zhè)件 (jiàn)衬衫 (chènshān)不但 (bùdàn)穿着 (chuānzhuó)舒服 (shūfu)而且 (érqiě)颜色 (yánsè)也 (yě)比较 (bǐjiào)好看 (hǎokàn)只是 (zhǐshì)稍微 (shāowēi)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)薄 (báo)冬天 (dōngtiān)快 (kuài)到了 (dàoliǎo)是不是 (shìbùshì)还 (hái)得 (de)买 (mǎi)一 (yī)件 (jiàn)厚 (hòu)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)新 (xīn)鞋 (xié)
- 小兰试了一条裙子、一件白衬衫、一件大衣和一双鞋。那条裙子比短裤更好看,不但大小合适,而且价格也比较便宜,一共只花了四百块钱。Lan thử một chiếc váy, một chiếc áo sơ mi trắng, một chiếc áo khoác dài và một đôi giày. Chiếc váy đó đẹp hơn quần đùi, không những kích cỡ vừa vặn mà giá cả cũng khá rẻ, tổng cộng chỉ hết bốn trăm tệ.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)试 (shì)了 (le)一 (yī)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)一 (yī)件 (jiàn)白 (bái)衬衫 (chènshān)一 (yī)件 (jiàn)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)鞋 (xié)那 (nà)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)比 (bǐ)短裤 (duǎnkù)更 (gèng)好看 (hǎokàn)不但 (bùdàn)大小 (dàxiǎo)合适 (héshì)而且 (érqiě)价格 (jiàgé)也 (yě)比较 (bǐjiào)便宜 (piányi)一共 (yīgòng)只 (zhǐ)花 (huā)了 (le)四 (sì)百 (bǎi)块 (kuài)钱 (qián)
- 小雪,我的旧短裤太小了,今天打算选几件新衣服,比如裙子、衬衫或者上衣,你帮我看看怎么选择吧!Tiểu Tuyết ơi, chiếc quần đùi cũ của mình chật quá rồi, hôm nay dự định chọn mấy bộ đồ mới, ví dụ như váy, áo sơ mi hoặc áo khoác ngắn, bạn giúp mình xem nên lựa chọn thế nào nhé!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.