Cấp: HSK 4Chữ đơn
厚
Nghĩa tiếng Việtdày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
Âm Hán Việthậu
- 1 chữ
- 9 nét
- 7 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dày
- 2 sâu hoặc uyên thâm
- 3 tốt bụng
- 4 hào phóng
- 5 đậm hoặc nồng về hương vị
- 6 ưu ái
- 7 nhấn mạnh
Câu ví dụ
- 好,我已经试好了!这件衬衫不但穿着舒服,而且颜色也比较好看,只是稍微有一点儿薄。冬天快到了,是不是还得买一件厚大衣和一双新鞋?Được, mình thử xong rồi! Chiếc áo sơ mi này không những mặc dễ chịu mà màu sắc cũng khá đẹp, chỉ là hơi mỏng một chút. Mùa đông sắp đến rồi, có phải còn cần mua một chiếc áo khoác dài dày và một đôi giày mới không?Từ trong câu:好 (hǎo)我 (wǒ)已经 (yǐjīng)试 (shì)好 (hǎo)了 (le)这 (zhè)件 (jiàn)衬衫 (chènshān)不但 (bùdàn)穿着 (chuānzhuó)舒服 (shūfu)而且 (érqiě)颜色 (yánsè)也 (yě)比较 (bǐjiào)好看 (hǎokàn)只是 (zhǐshì)稍微 (shāowēi)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)薄 (báo)冬天 (dōngtiān)快 (kuài)到了 (dàoliǎo)是不是 (shìbùshì)还 (hái)得 (de)买 (mǎi)一 (yī)件 (jiàn)厚 (hòu)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)新 (xīn)鞋 (xié)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 厚度[hậu độ]Cấp: HSK 5độ dày
- 深厚[thâm hậu]Cấp: HSK 5sâu sắc; uyên thâm
- 浓厚[濃厚][nống hậu]Cấp: HSK 6dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với
- 醇厚Cấp: HSK 7–9đậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng
- 敦厚[đôn hậu]Cấp: HSK 7–9chân thành; thật thà và thành thật
- 丰厚[豐厚][phong hậu]Cấp: HSK 7–9hào phóng; dồi dào
- 憨厚[hám hậu]Cấp: HSK 7–9chân chất và thật thà; thẳng thắn
- 厚道[hậu đạo]Cấp: HSK 7–9tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành
- 宽厚[寬厚][khoan hậu]Cấp: HSK 7–9khoan dung; rộng lượng; độ lượng
- 雄厚[hùng hậu]Cấp: HSK 7–9đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
- 得天独厚[得天獨厚][đắc thiên độc hậu]Cấp: HSK 7–9được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi
- 深情厚谊[深情厚誼][thâm tình hậu nghị]Cấp: HSK 7–9tình bạn sâu sắc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan