Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
头
Phồn thể: [頭]Nghĩa tiếng Việtđầu; kiểu tóc; trên cùng
Âm Hán Việtđầu
- 1 chữ
- 5 nét
- 13 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đầu
- 2 kiểu tóc
- 3 trên cùng
- 4 cuối
- 5 đoạn còn lại
- 6 tàn dư
- 7 trưởng
- 8 sếp
Xem thêm 5 nghĩa
- 9 mặt
- 10 phương diện
- 11 đầu tiên
- 12 dẫn đầu
- 13 lượng từ cho heo hoặc gia súc
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 是我弟弟。小时候他的个子没有我高,头小小的,可是现在他比我高多了!Là em trai mình đấy. Hồi nhỏ vóc người cậu ấy không cao bằng mình, đầu nhỏ nhắn, thế mà bây giờ cậu ấy cao hơn mình nhiều rồi!
- 我昨天工作太累了,今天有一点儿头疼。胡医生让我吃药休息,可能明天就好了。Hôm qua mình làm việc mệt quá, hôm nay hơi đau đầu một chút. Bác sĩ Hồ bảo mình uống thuốc nghỉ ngơi, có lẽ ngày mai là khỏi thôi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 头发[頭髮][đầu phát]Cấp: HSK 3tóc (trên đầu)
- 点头[點頭][điểm đầu]Cấp: HSK 4gật đầu
- 馒头[饅頭][man đầu]Cấp: HSK 4bánh màn thầu
- 抬头[抬頭][đài đầu]Cấp: HSK 4ngẩng đầu; lên ngôi; tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v.
- 头痛[頭痛][đầu thống]Cấp: HSK 4bị đau đầu
- 低头[低頭][đây đầu]Cấp: HSK 5cúi đầu; nhượng bộ; chịu thua
- 里头[裡頭][lịa đầu]Cấp: HSK 5bên trong; nội bộ
- 木头[木頭][mộc đầu]Cấp: HSK 5chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.)
- 石头[石頭][thạch đầu]Cấp: HSK 5đá
- 骨头[骨頭][cốt đầu]Cấp: HSK 6xương; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng
- 回头[回頭][hồi đầu]Cấp: HSK 6quay lại; quay đầu; lát nữa; sau này
- 街头[街頭][nhai đầu]Cấp: HSK 6đường phố
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比[tỉ]Cấp: HSK 2so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ
- 高[cao]Cấp: HSK 2cao; khoảng trên trung bình; to
- 个子[個子][cá tí]Cấp: HSK 2chiều cao; dáng vóc; thể trạng
- 男孩儿[男孩兒][nam hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 男孩 (nánhái)
- 女孩儿[女孩兒][nữa hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)
- 晴[tạnh]Cấp: HSK 2trời quang; rõ ràng (thời tiết)
- 手[thủ]Cấp: HSK 2tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định
- 小孩儿[小孩兒][tiểu hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 小孩 (xiǎohái)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Định ngữ nhiều tầng (多项定语) · Chỉ định/Số lượng + Động từ/Trạng thái +的 + Tính từ/Màu sắc + (的) + Danh từ trung tâmHSK 3
- Phân biệt bổ ngữ động lượng 遍 (biàn) và 次 (cì) · Động từ + (了/过) + Số từ + 遍 (từ đầu đến cuối trọn một lượt)HSK 3
- Phó từ mức độ tuyệt đối trong văn viết 极其 / 极为 / 异常 · 极其 + Tính từ/Động từ tâm lý | 极为 + Tính từ hai âm tiết | 异常 + Tính từ hai âm tiếtHSK 5
- Phó từ phản vấn chỉ phạm vi vượt trội 岂止 / 何止 · 岂止 / 何止 + (是) + Phạm vi nhỏ A,连 / 甚至 + Phạm vi lớn hơn B + 也/都…HSK 5
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道 · 降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道HSK 7–9