Cấp: HSK 5Chữ đơn
摔
Nghĩa tiếng Việtném xuống; ngã; làm rơi vỡ
Âm Hán Việtsuất
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 ném xuống
- 2 ngã
- 3 làm rơi vỡ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 摔跤Cấp: HSK 7–9vấp ngã; đô vật; môn đấu vật
- 抱摔động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
- 假摔(bóng đá) ăn vạ; giả vờ; ngã giả
- 摔打đập; gõ nắm trong tay và đập; rèn luyện bản thân
- 摔倒ngã xuống; trượt ngã; quật ngã ai đó xuống đất
- 摔跌bị ngã
- 摔断[摔斷]ngã gãy; gãy xương do ngã
- 摔坏[摔壞]làm rơi vỡ
- 摔交biến thể của 摔跤 (shuāijiāo)
- 摔角đấu vật; môn đấu vật
- 摔破ngã vỡ thành mảnh
- 摔伤[摔傷]bị thương do ngã
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 动手[動手][động thủ]Cấp: HSK 5bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm
- 个性[個性][cá tính]Cấp: HSK 5cá tính; tính cách
- 实践[實踐][thực tiễn]Cấp: HSK 5thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa)
- 束[thút]Cấp: HSK 5buộc; bó; gói
- 双方[雙方][song phương]Cấp: HSK 5song phương; hai bên; cả hai bên liên quan
- 税[稅][thuế]Cấp: HSK 5thuế; thuế vụ
- 水分[thuỷ phân]Cấp: HSK 5hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt
- 树木[樹木][thụ mộc]Cấp: HSK 5cây
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này