Cấp: HSK 2Chữ đơn
手
Nghĩa tiếng Việttay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định
Âm Hán Việtthủ
- 1 chữ
- 4 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tay
- 2 (trang trọng) cầm
- 3 người làm các công việc nhất định
- 4 người có kỹ năng trong các công việc nhất định
- 5 đích thân
- 6 tiện lợi
- 7 lượng từ cho kỹ năng
Câu ví dụ
- 小雪,今天外面的天是阴天还是晴天?我手有一点儿冷。Tiểu Tuyết ơi, hôm nay trời bên ngoài là trời âm u hay trời nắng thế? Tay mình hơi lạnh một chút.
- 小雪小时候眼睛大大的,个子比弟弟高一点儿。那时候两个小孩儿经常手拉着手一起去玩。Hồi nhỏ Tiểu Tuyết mắt to tròn, vóc người cao hơn em trai một chút. Hồi ấy hai đứa trẻ thường nắm tay nhau cùng đi chơi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 手机[手機][thủ cơ]Cấp: HSK 1điện thoại di động
- 手表[手錶][thủ biểu]Cấp: HSK 2đồng hồ đeo tay
- 洗手间[洗手間][tẩy thủ gian]Cấp: HSK 2nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng rửa tay
- 歌手[ca thủ]Cấp: HSK 4ca sĩ
- 动手[動手][động thủ]Cấp: HSK 5bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm
- 对手[對手][đỗi thủ]Cấp: HSK 5đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức
- 二手[nhì thủ]Cấp: HSK 5thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý
- 分手[phân thủ]Cấp: HSK 5chia tay; chia lìa; chia tay tình cảm
- 手段[thủ đoạn]Cấp: HSK 5phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
- 手工[thủ công]Cấp: HSK 5thủ công; bằng tay
- 手术[手術][thủ thuật]Cấp: HSK 5ca phẫu thuật; phẫu thuật
- 手套[thủ sáo]Cấp: HSK 5găng tay
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比[tỉ]Cấp: HSK 2so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ
- 高[cao]Cấp: HSK 2cao; khoảng trên trung bình; to
- 个子[個子][cá tí]Cấp: HSK 2chiều cao; dáng vóc; thể trạng
- 男孩儿[男孩兒][nam hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 男孩 (nánhái)
- 女孩儿[女孩兒][nữa hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)
- 晴[tạnh]Cấp: HSK 2trời quang; rõ ràng (thời tiết)
- 头[頭][đầu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 3đầu; kiểu tóc; trên cùng
- 小孩儿[小孩兒][tiểu hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 小孩 (xiǎohái)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Phó từ mức độ 非常 (fēicháng) và đại từ nơi chốn 哪儿 / 那边 · 非常 + Tính từ / Động từ tâm lý · 去 + 哪儿 / 那边HSK 1
- Đại từ chỉ mức độ và cách thức 这么 / 那么 / 这样 / 那样 · 这么 / 那么 + Tính từ / Động từ | 这样 / 那样 + (的 + Danh từ / Động từ)HSK 2
- Trợ từ động thái chỉ trạng thái duy trì 着 (zhe) · Động từ + 着 (+ Tân ngữ) | Động từ 1 + 着 + (+ Tân ngữ 1) + Động từ 2HSK 2
- Câu chữ 把 (2) với bổ ngữ kết quả & Nhận định 看来 · 看来 + Nhận định | Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả (完/好/清楚)HSK 3
- Phân biệt tổng hợp ba trợ từ động thái 了 / 着 / 过 · Động từ + 了 (hoàn thành/thay đổi) | Động từ + 着 (trạng thái đang duy trì) | Động từ + 过 (trải nghiệm trong quá khứ)HSK 4