Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
高
Nghĩa tiếng Việtcao; khoảng trên trung bình; to
Âm Hán Việtcao
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cao
- 2 khoảng trên trung bình
- 3 to
- 4 lớn
- 5 (kính ngữ) của bạn
Câu ví dụ
- 是我弟弟。小时候他的个子没有我高,头小小的,可是现在他比我高多了!Là em trai mình đấy. Hồi nhỏ vóc người cậu ấy không cao bằng mình, đầu nhỏ nhắn, thế mà bây giờ cậu ấy cao hơn mình nhiều rồi!
- 小雪小时候眼睛大大的,个子比弟弟高一点儿。那时候两个小孩儿经常手拉着手一起去玩。Hồi nhỏ Tiểu Tuyết mắt to tròn, vóc người cao hơn em trai một chút. Hồi ấy hai đứa trẻ thường nắm tay nhau cùng đi chơi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 高兴[高興][cao hưng]Cấp: HSK 1vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
- 高中[cao trung]Cấp: HSK 2trường trung học phổ thông; viết tắt của 高级中学 (gāojízhōngxué)
- 高铁[高鐵][cao thiết]Cấp: HSK 3đường sắt cao tốc
- 身高[thân cao]Cấp: HSK 3chiều cao (của một người)
- 提高[đề cao]Cấp: HSK 3nâng cao; tăng; cải thiện
- 高价[高價][cao giá]Cấp: HSK 4giá cao
- 高考[cao khảo]Cấp: HSK 4kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等学校招生全国统一考试 (PǔtōngGāoděngXuéxiàoZhāoshēngQuánguóTǒngyīKǎoshì)); (Đài Loan) kỳ thi tuyển dụng công chức cao cấp (viết tắt của 公務人員高等考試|公务人员高等考试)
- 高速[cao tốc]Cấp: HSK 4tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路 (gāosùgōnglù))
- 高温[高溫][cao ồn]Cấp: HSK 4nhiệt độ cao
- 高于[高於][cao ư]Cấp: HSK 4lớn hơn; vượt quá
- 高大[cao đại]Cấp: HSK 5cao; cao lớn; cao ngất
- 高档[高檔][cao đương]Cấp: HSK 5chất lượng cao; cao cấp; hàng đầu
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比[tỉ]Cấp: HSK 2so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ
- 个子[個子][cá tí]Cấp: HSK 2chiều cao; dáng vóc; thể trạng
- 男孩儿[男孩兒][nam hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 男孩 (nánhái)
- 女孩儿[女孩兒][nữa hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)
- 晴[tạnh]Cấp: HSK 2trời quang; rõ ràng (thời tiết)
- 手[thủ]Cấp: HSK 2tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định
- 头[頭][đầu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 3đầu; kiểu tóc; trên cùng
- 小孩儿[小孩兒][tiểu hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 小孩 (xiǎohái)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đại từ nghi vấn 什么 (shénme) và động từ 叫 (jiào) · Chủ ngữ + 叫 + 什么 (+ 名字)?HSK 1
- Câu so sánh chữ 比 & Mức độ chênh lệch 多了 / 一点儿 · A + 比 + B + Tính từ (+ 多了 / 得多 / 一点儿 / 一些)HSK 2
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Trạng ngữ chỉ thời thơ ấu 从小 (cóngxiǎo) · Chủ ngữ + 从小 + (就) + Động từ / Tính từHSK 2
- Trợ từ kết cấu trạng ngữ 地 (de) · Tính từ / Cụm trạng ngữ + 地 + Động từHSK 2
- Cấu trúc chỉ không gian và phạm vi 在…上 / 下 / 中 · 在 + Danh từ + 上 (trên / về mặt) / 下 (dưới điều kiện) / 中 (trong quá trình / trong số)HSK 3