Chữ Hán
高
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: caocao; khoảng trên trung bình; to
- Chưa có âm thanhhọ [Gao1]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – giữa – dưới · 亠 + 口 + 冋
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 敲qiāoÂm Hán Việt: xaođánh; đập; gõHSK 4
- 膏gàolàm ẩm; bôi mỡ; thoa (kem, thuốc mỡ)HSK 4
- 搞gǎoÂm Hán Việt: càolàm; tạo; dính líu đếnHSK 5
- 豪háohùng vĩ; anh hùngHSK 6
- 稿gǎobiến thể của 稿 (gǎo)HSK 6
- 喬
- 嵩sōngcao ngất; Núi Song ở Hà Nam
- 缟gǎolụa trắng trơn
- 蒿hāocần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra; nhổ cỏ
- 暠gǎosáng; trắng
- 槀
- 槁gǎobiến thể của 槁 (gǎo); khô héo
- 犒kàothưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v.
- 镐gǎocái cuốc
- 篙gāosào chèo thuyền
- 縞
- 鎬
Từ có chữ này
- 高兴Âm Hán Việt: cao hưngvui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)HSK 1
- 高中Âm Hán Việt: cao trungtrường trung học phổ thông; viết tắt của 高级中学 (gāojízhōngxué)HSK 2
- 提高Âm Hán Việt: đề caonâng cao; tăng; cải thiệnHSK 3
- 身高Âm Hán Việt: thân caochiều cao (của một người)HSK 3
- 高铁Âm Hán Việt: cao thiếtđường sắt cao tốcHSK 3
- 高于Âm Hán Việt: cao ưlớn hơn; vượt quáHSK 4
- 高价Âm Hán Việt: cao giágiá caoHSK 4
- 高温Âm Hán Việt: cao ồnnhiệt độ caoHSK 4
- 高考Âm Hán Việt: cao khảokỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等学校招生全国统一考试 (PǔtōngGāoděngXuéxiàoZhāoshēngQuánguóTǒngyīKǎoshì)); (Đài Loan) kỳ thi tuyển dụng công chức cao cấp (viết tắt của 公務人員高等考試|公务人员高等考试)HSK 4
- 高速Âm Hán Việt: cao tốctốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路 (gāosùgōnglù))HSK 4
- 跳高Âm Hán Việt: khêu caonhảy cao (điền kinh)HSK 5
- 高大Âm Hán Việt: cao đạicao; cao lớn; cao ngấtHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 高度Âm Hán Việt: cao độchiều cao; độ cao; độ nângHSK 5
- 高效Âm Hán Việt: cao hiệuhiệu quả; cực kỳ hiệu quảHSK 5
- 高档Âm Hán Việt: cao đươngchất lượng cao; cao cấp; hàng đầuHSK 5
- 高级Âm Hán Việt: cao cấpcấp cao; chất lượng cao; tiên tiếnHSK 5
- 高科技Âm Hán Việt: cao khoa kĩcông nghệ cao; kỹ thuật caoHSK 5
- 高原Âm Hán Việt: cao nguyêncao nguyênHSK 6
- 高尚Âm Hán Việt: cao chuộngcao quý; cao thượng; tinh tếHSK 6
- 高层Âm Hán Việt: cao tầngcao tầng; cấp cao; đẳng cấp caoHSK 6
- 高峰Âm Hán Việt: cao phongđỉnh; chóp; đỉnh caoHSK 6
- 高手Âm Hán Việt: cao thủchuyên gia; bậc thầy; rất giỏiHSK 6
- 高端Âm Hán Việt: cao đoancao cấpHSK 6
- 高等Âm Hán Việt: cao đẳngcấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v.HSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 好,已经找到了!你看门口那个留着短头发、身高一米八、看起来瘦瘦的人,我认得他,他就是胡医生!Được, đã tìm thấy rồi! Bạn nhìn người để tóc ngắn, cao một mét tám, trông gầy gầy ở cửa kìa, mình nhận ra anh ấy, anh ấy chính là bác sĩ Hồ!
- 小侯,现在差一刻八点了,我们得马上出发去高铁站!如果路上堵车迟到了,就赶不上检票了。Tiểu Hầu ơi, bây giờ tám giờ kém mười lăm rồi, chúng mình phải lập tức xuất phát ra ga tàu cao tốc! Nếu trên đường tắc xe bị muộn là không kịp soát vé đâu.
- 小雪小时候眼睛大大的,个子比弟弟高一点儿。那时候两个小孩儿经常手拉着手一起去玩。Hồi nhỏ Tiểu Tuyết mắt to tròn, vóc người cao hơn em trai một chút. Hồi ấy hai đứa trẻ thường nắm tay nhau cùng đi chơi.
- 我从小就喜欢写汉字,高中时也考过一次,今天下课以后我们一起在教室复习吧!Mình từ nhỏ đã thích viết chữ Hán, hồi cấp ba cũng từng thi một lần rồi, hôm nay tan học chúng mình cùng ôn tập ở phòng học nhé!
- 我叫小兰。认识你很高兴!Mình tên là Tiểu Lan. Rất vui được làm quen với bạn!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.