Chữ Hán
敲
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: xaođánh; đập; gõ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 高 + 攴
- Phần chỉ nghĩa: 攴
- Phần chỉ âm: 高
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 正是这种匠心独运的推敲,为您搭建起了跨文化交融的桥梁,让不同语言背景的读者消弭隔阂、心意相通。Chính sự trau chuốt đầy tâm huyết ấy đã giúp ông bắc nên nhịp cầu giao thoa liên văn hoá, để độc giả thuộc các phông ngôn ngữ khác nhau xoá nhoà ngăn cách và thấu hiểu lòng nhau.
- 过奖了。文学翻译绝非简单的字词转换。同一意象在不同文化语境下往往存在微妙差异,译者必须反复推敲,方能做出传神的诠释。Cô quá khen rồi. Dịch thuật văn chương tuyệt đối không phải là việc chuyển đổi từ ngữ giản đơn. Cùng một hình tượng đặt trong ngữ cảnh văn hoá khác nhau thường có sự khác biệt tinh tế, người dịch phải cân nhắc đi lại nhiều lần mới có thể diễn giải truyền thần.Từ trong câu:过奖 (guòjiǎng)了 (le)文学 (wénxué)翻译 (fānyì)绝非 (juéfēi)简单 (jiǎndān)的 (de)字词 (zìcí)转换 (zhuǎnhuàn)同一 (tóngyī)意象 (yìxiàng)在 (zài)不同 (bùtóng)文化 (wénhuà)语境 (yǔjìng)下 (xià)往往 (wǎngwǎng)存在 (cúnzài)微妙 (wēimiào)差异 (chāyì)译者 (yìzhě)必须 (bìxū)反复 (fǎnfù)推敲 (tuīqiāo)方能 (fāngnéng)做出 (zuòchū)传神 (chuánshén)的 (de)诠释 (quánshì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.