Cấp: HSK 6Từ ghép
差异
Phồn thể: [差異]Nghĩa
- 1 sự khác biệt; chênh lệch
Câu ví dụ
- 就跨文化策划而言,唯有尊重彼此的文化差异、求同存异,才能让富有深度的艺术创作层出不穷。Xét riêng về việc hoạch định giao lưu liên văn hoá, chỉ có tôn trọng sự khác biệt văn hoá của nhau, tìm điểm chung giữ điểm riêng mới làm cho các sáng tác nghệ thuật giàu chiều sâu xuất hiện tầng tầng lớp lớp.
- 就跨文化策划而言,唯有尊重彼此的文化差异、求同存异,才能让富有深度的艺术创作层出不穷。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Xét riêng về việc hoạch định giao lưu liên văn hoá, chỉ có tôn trọng sự khác biệt văn hoá của nhau, tìm điểm chung giữ điểm riêng mới làm cho các sáng tác nghệ thuật giàu chiều sâu xuất hiện tầng tầng lớp lớp. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:就 (jiù)跨文化 (kuàwénhuà)策划 (cèhuà)而言 (éryán)唯有 (wéiyǒu)尊重 (zūnzhòng)彼此 (bǐcǐ)的 (de)文化 (wénhuà)差异 (chāyì)求同存异 (qiútóngcúnyì)才能 (cáinéng)让 (ràng)富有 (fùyǒu)深度 (shēndù)的 (de)艺术 (yìshù)创作 (chuàngzuò)层出不穷 (céngchūbùqióng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ chỉ góc độ 从…侧面 / 就…而言 · 就 + Phạm vi/Chủ đề + 而言,Nhận định phân tíchHSK 6
- Khung thành ngữ học thuật 求同存异 / 层出不穷 · 在交流中 + 求同存异 | 新事物 / 创意 + 层出不穷HSK 6
- Cấu trúc truy nguyên trang trọng 之所以…乃是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả,乃是因为 + Nguyên nhân căn cốtHSK 7–9
- Động từ 消弭 + 隔阂 / 分歧 (xoá nhoà ngăn cách / bất đồng) · Đóng vai trò 桥梁,消弭 + 文化隔阂 / 偏见HSK 7–9