Chữ Hán
异
Nghĩakhác; khác biệt; dị-
Bộ thủ廾
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- khác; khác biệt; dị-
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 巳 + 廾
Từ có chữ này
- 优异Âm Hán Việt: ưu dịxuất sắc; tốt nổi bậtHSK 6
- 差异Âm Hán Việt: sai dịsự khác biệt; chênh lệchHSK 6
- 异常Âm Hán Việt: dị thườngbất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệtHSK 6
- 变异Âm Hán Việt: biến dịbiến dịHSK 7–9
- 异性Âm Hán Việt: dị tínhkhác giới; tính dục khác giới; khác biệt về bản chấtHSK 7–9
- 异议Âm Hán Việt: dị nghịphản đối; bất đồngHSK 7–9
- 怪异Âm Hán Việt: quái dịquái dị; kỳ lạ; hiện tượng kỳ lạHSK 7–9
- 诧异kinh ngạc; sửng sốtHSK 7–9
- 因人而异Âm Hán Việt: nhân nhân nhi dịthay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhânHSK 7–9
- 大同小异Âm Hán Việt: đại đồng tiểu dịhầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏHSK 7–9
- 异口同声Âm Hán Việt: dị khẩu đồng thanhnhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)HSK 7–9
- 异想天开Âm Hán Việt: dị tưởng thiên khai(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 就跨文化策划而言,唯有尊重彼此的文化差异、求同存异,才能让富有深度的艺术创作层出不穷。Xét riêng về việc hoạch định giao lưu liên văn hoá, chỉ có tôn trọng sự khác biệt văn hoá của nhau, tìm điểm chung giữ điểm riêng mới làm cho các sáng tác nghệ thuật giàu chiều sâu xuất hiện tầng tầng lớp lớp.
- 就跨文化策划而言,唯有尊重彼此的文化差异、求同存异,才能让富有深度的艺术创作层出不穷。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Xét riêng về việc hoạch định giao lưu liên văn hoá, chỉ có tôn trọng sự khác biệt văn hoá của nhau, tìm điểm chung giữ điểm riêng mới làm cho các sáng tác nghệ thuật giàu chiều sâu xuất hiện tầng tầng lớp lớp. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:就 (jiù)跨文化 (kuàwénhuà)策划 (cèhuà)而言 (éryán)唯有 (wéiyǒu)尊重 (zūnzhòng)彼此 (bǐcǐ)的 (de)文化 (wénhuà)差异 (chāyì)求同存异 (qiútóngcúnyì)才能 (cáinéng)让 (ràng)富有 (fùyǒu)深度 (shēndù)的 (de)艺术 (yìshù)创作 (chuàngzuò)层出不穷 (céngchūbùqióng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 难怪上映才一周,观众的口碑就异常火爆,票房也一路领先!Chẳng trách mới công chiếu một tuần mà đánh giá truyền miệng của khán giả đã sôi nổi khác thường, doanh thu phòng vé cũng dẫn đầu suốt!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.