Cấp: HSK 7–9Từ ghép
层出不穷
Phồn thể: [層出不窮]Nghĩa tiếng Việtkhông ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
Âm Hán Việttầng xuất bất cùng
- 4 chữ
- 23 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 không ngừng xuất hiện
- 2 không ngớt
- 3 tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
Câu ví dụ
- 明康教授,当前百年变局加速演进,气候变化、公共卫生与数字治理等全球性挑战层出不穷,任何一国都无法独善其身。Thưa Giáo sư Minh Khang, hiện nay cục diện biến đổi trăm năm đang diễn tiến nhanh chóng, các thách thức toàn cầu như biến đổi khí hậu, y tế công cộng và quản trị số xuất hiện liên tiếp, không một quốc gia nào có thể chỉ lo riêng cho mình.
- 健康的市场经济必然是法治经济。在新业态层出不穷的数字时代,倘若缺乏透明的交易规制与有力的执法威慑,侵害消费者知情权与公平交易权的行为便会肆意蔓延。Nền kinh tế thị trường lành mạnh tất yếu phải là nền kinh tế pháp quyền. Trong kỷ nguyên số khi các mô hình kinh doanh mới xuất hiện liên tiếp, nếu thiếu quy chế giao dịch minh bạch và sức răn đe thực thi pháp luật mạnh mẽ, hành vi xâm hại quyền được biết và quyền giao dịch công bằng của người tiêu dùng sẽ mặc sức lan tràn.Từ trong câu:健康 (jiànkāng)的 (de)市场经济 (shìchǎngjīngjì)必然 (bìrán)是 (shì)法治 (fǎzhì)经济 (jīngjì)在 (zài)新 (xīn)业态 (yètài)层出不穷 (céngchūbùqióng)的 (de)数字 (shùzì)时代 (shídài)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)透明 (tòumíng)的 (de)交易 (jiāoyì)规制 (guīzhì)与 (yǔ)有力 (yǒulì)的 (de)执法 (zhífǎ)威慑 (wēishè)侵害 (qīnhài)消费者 (xiāofèizhě)知情 (zhīqíng)权 (quán)与 (yǔ)公平交易 (gōngpíngjiāoyì)权 (quán)的 (de)行为 (xíngwéi)便 (biàn)会 (huì)肆意 (sìyì)蔓延 (mànyán)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
- 赚[賺][trám]Cấp: HSK 4kiếm tiền; thu lợi