Chữ đơnChữ đa âm
明
Nghĩa tiếng Việtsáng; tương phản: tối 暗 (àn); (về ý nghĩa) rõ
- 1 chữ
- 8 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 sáng
- 2 tương phản: tối 暗 (àn)
- 3 (về ý nghĩa) rõ
- 4 rõ ràng
- 5 tiếp theo
- 6 công khai hoặc mở
- 7 khôn ngoan
- 8 thuật ngữ chung cho lễ cúng thần linh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 明年[minh nên]Cấp: HSK 1năm sau
- 明天[minh thiên]Cấp: HSK 1ngày mai
- 聪明[聰明][thông minh]Cấp: HSK 3thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
- 明白[minh bạch]Cấp: HSK 3rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ
- 说明[說明][thuyết minh]Cấp: HSK 4giải thích; minh họa; chỉ ra
- 证明[證明][chứng minh]Cấp: HSK 4bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân
- 说明书[說明書][thuyết minh thư]Cấp: HSK 4sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim)
- 表明[biểu minh]Cấp: HSK 5làm rõ; cho biết; nói rõ
- 发明[發明][phát minh]Cấp: HSK 5phát minh; một phát minh
- 光明[quang minh]Cấp: HSK 5ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.)
- 明确[明確][minh xác]Cấp: HSK 5rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
- 明显[明顯][minh hiển]Cấp: HSK 5rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hỏi phương thức với 怎么 (zěnme) và câu liên động 坐...去... · Chủ ngữ + 怎么 + 去 + Địa điểm? · 坐 + Phương tiện + 去 + Địa điểmHSK 1
- Trợ từ 了 (le) và phó từ lặp lại trong tương lai 再 (zài) · Động từ / Tính từ + 了 · 再 + Động từHSK 1
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State) · (Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHSK 2
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Trạng ngữ chỉ thời thơ ấu 从小 (cóngxiǎo) · Chủ ngữ + 从小 + (就) + Động từ / Tính từHSK 2
- Trợ từ động thái chỉ trạng thái duy trì 着 (zhe) · Động từ + 着 (+ Tân ngữ) | Động từ 1 + 着 + (+ Tân ngữ 1) + Động từ 2HSK 2