Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

明

míng
Nghĩa tiếng Việtsáng; tương phản: tối 暗 (àn); (về ý nghĩa) rõ
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 8 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 sáng
  2. 2 tương phản: tối 暗 (àn)
  3. 3 (về ý nghĩa) rõ
  4. 4 rõ ràng
  5. 5 tiếp theo
  6. 6 công khai hoặc mở
  7. 7 khôn ngoan
  8. 8 thuật ngữ chung cho lễ cúng thần linh

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

明

Míng
Nghĩa tiếng ViệtTriều Minh (1368-1644); họ [Ming2]; Minh (khoảng 2000 TCN), vị thứ tư trong truyền thuyết Viêm Đế, 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Triều Minh (1368-1644)
  2. 2 họ [Ming2]
  3. 3 Minh (khoảng 2000 TCN), vị thứ tư trong truyền thuyết Viêm Đế, 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập