Cấp: HSK 5Từ ghép
明确
Phồn thể: [明確]Nghĩa tiếng Việtrõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
Âm Hán Việtminh xác
- 2 chữ
- 20 nét
- 2 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt
- 2 làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
Câu ví dụ
- 小兰,就专业能力而言,你的表现一直非常出色。作为团队负责人,关键是明确分配任务,激发每位成员的潜力。Lan à, xét về năng lực chuyên môn mà nói, thể hiện của em luôn vô cùng xuất sắc. Với tư cách người phụ trách nhóm, mấu chốt là phân công nhiệm vụ rõ ràng, khơi dậy tiềm năng của mỗi thành viên.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này