Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
善
Nghĩa tiếng Việttốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt
Âm Hán Việtthiện
- 1 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tốt (có đức)
- 2 nhân từ
- 3 thái độ tốt
- 4 giỏi về cái gì
- 5 cải thiện hoặc hoàn thiện
Câu ví dụ
- 善治之道在于未雨绸缪。通过扩大普惠性养老服务供给、完善长期护理保险制度,并鼓励银发经济创新发展,我们完全可以将老龄化挑战转化为增进全民福祉的新契机。Đạo quản trị khéo nằm ở sự chuẩn bị từ trước khi mưa. Thông qua việc mở rộng nguồn cung dịch vụ dưỡng lão phổ cập, hoàn thiện chế độ bảo hiểm điều dưỡng dài hạn và khuyến khích kinh tế tóc bạc đổi mới phát triển, chúng ta hoàn toàn có thể chuyển hoá thách thức già hoá thành cơ hội mới để nâng cao phúc lợi toàn dân.Từ trong câu:善 (shàn)治 (zhì)之 (zhī)道 (dào)在于 (zàiyú)未雨绸缪 (wèiyǔchóumóu)通过 (tōngguò)扩大 (kuòdà)普 (pǔ)惠 (huì)性 (xìng)养老 (yǎnglǎo)服务 (fúwù)供给 (gōngjǐ)完善 (wánshàn)长期 (chángqī)护理 (hùlǐ)保险 (bǎoxiǎn)制度 (zhìdù)并 (bìng)鼓励 (gǔlì)银发 (yínfà)经济 (jīngjì)创新 (chuàngxīn)发展 (fāzhǎn)我们 (wǒmen)完全 (wánquán)可以 (kěyǐ)将 (jiāng)老龄化 (lǎolínghuà)挑战 (tiǎozhàn)转化 (zhuǎnhuà)为 (wèi)增进 (zēngjìn)全民 (quánmín)福祉 (fúzhǐ)的 (de)新 (xīn)契机 (qìjī)
- 明康教授,当前百年变局加速演进,气候变化、公共卫生与数字治理等全球性挑战层出不穷,任何一国都无法独善其身。Thưa Giáo sư Minh Khang, hiện nay cục diện biến đổi trăm năm đang diễn tiến nhanh chóng, các thách thức toàn cầu như biến đổi khí hậu, y tế công cộng và quản trị số xuất hiện liên tiếp, không một quốc gia nào có thể chỉ lo riêng cho mình.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 改善[cải thiện]Cấp: HSK 5cải thiện; làm cho tốt hơn
- 善良[thiện lương]Cấp: HSK 5tốt bụng và thật thà; nhân hậu
- 善于[善於][thiện ư]Cấp: HSK 5giỏi về; thành thạo
- 完善[hoàn thiện]Cấp: HSK 5(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc
- 慈善[từ thiện]Cấp: HSK 7–9nhân từ; từ thiện
- 善意[thiện ý]Cấp: HSK 7–9thiện chí; nhân từ; tốt bụng
- 妥善[thoả thiện]Cấp: HSK 7–9thích hợp; đúng đắn
- 友善[hữu thiện]Cấp: HSK 7–9thân thiện
- 不善xấu; không tốt; không giỏi
- 和善hiền lành
- 嘉善huyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉兴 (Jiāxīng), Chiết Giang
- 良善tốt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ / Phó từ chỉ sự cấp thiết 亟待 + Động từ · Vấn đề / Thách thức + 亟待 + 解决 / 完善 / 厘清 / 破除HSK 7–9
- Phó từ tăng tiến văn viết 越发 / 日益 / 日趋 · 越发 + Tính từ/Động từ tâm lý (càng thêm) | 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết (ngày càng) | 日趋 + Tính từ hai âm tiết (ngày một tiến tới)HSK 5
- Cấu trúc tổng kết 唯有…方能…(chỉ có… mới có thể…) · 唯有 + Điều kiện cốt lõi,方能 + Đạt tới mục tiêu bền vữngHSK 6
- Động từ mở đầu tầm nhìn 纵观 / 展望 · 纵观 + Lịch sử/Toàn cục,Chủ ngữ + Nhận định | 展望未来,Chúng ta + Kỳ vọngHSK 6
- Cấu trúc nhấn mạnh tầm vóc chính sách 既关乎…亦关系到… · Chính sách / Vấn đề + 既关乎 + Lợi ích thiết thân,亦关系到 + Đại cục lâu dàiHSK 7–9