Cấp: HSK 5Chữ đơn
治
Nghĩa tiếng Việtquản lý; cai trị; kiểm soát
Âm Hán Việttrị
- 1 chữ
- 8 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 quản lý
- 2 cai trị
- 3 kiểm soát
- 4 điều hành
- 5 khai thác (sông ngòi)
- 6 điều trị (bệnh)
- 7 tiêu diệt (sâu bệnh)
- 8 trừng phạt
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 nghiên cứu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 政治[chính trị]Cấp: HSK 5chính trị; thuộc về chính trị
- 治疗[治療][trị liệu]Cấp: HSK 5điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
- 防治[phòng trị]Cấp: HSK 6phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị
- 治理[trị lí]Cấp: HSK 6quản trị; quản lý; kiểm soát
- 法治[pháp trị]Cấp: HSK 7–9pháp trị; cai trị bằng pháp luật
- 根治[căn trị]Cấp: HSK 7–9đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để
- 救治[cứu trị]Cấp: HSK 7–9cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)
- 统治[統治][thống trị]Cấp: HSK 7–9cai trị (một quốc gia); cai quản; quyền cai trị
- 整治[chỉnh trị]Cấp: HSK 7–9đưa vào kiểm soát; điều chỉnh; khôi phục tình trạng tốt
- 治安[trị an]Cấp: HSK 7–9trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
- 治愈[治癒][trị rủ]Cấp: HSK 7–9chữa khỏi; phục hồi sức khỏe; nâng cao tinh thần; ấm lòng
- 自治区[自治區][tự trị khu]Cấp: HSK 7–9khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 内蒙古自治区 (NèiměnggǔZìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 广西壮族自治区 (GuǎngxīZhuàngzúZìzhìqū), Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (XīzàngZìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (NíngxiàHuízúZìzhìqū), Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (Xīnjiāng…
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成果[thành quả]Cấp: HSK 5kết quả; thành tựu; thu được
- 反复[反復][phản hạ]Cấp: HSK 5biến thể của 反复 (fǎnfù)
- 精神[tinh thần]Cấp: HSK 5sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
- 实验[實驗][thực nghiệm]Cấp: HSK 5thí nghiệm; kiểm tra; mang tính thí nghiệm
- 要不是[yếu bất thị]Cấp: HSK 5nếu không phải vì; nếu không có
- 原[nguyên]Cấp: HSK 5trước đây; nguyên bản; chính
- 愿[nguyện]Cấp: HSK 5thành thật và thận trọng; biến thể của 愿 (yuàn)
- 圆[圓][viên]Cấp: HSK 5hình tròn; tròn; dạng tròn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复 · 继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)HSK 4
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底 · 归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)HSK 6
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6