Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
yuàn

愿

Nghĩa tiếng Việtthành thật và thận trọng; biến thể của 愿 (yuàn)
Âm Hán Việtnguyện
  • 1 chữ
  • 14 nét
  • 2 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thành thật và thận trọng
  2. 2 biến thể của 愿 (yuàn)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
yuàn

愿

Phồn thể: [願]
Nghĩa tiếng Việt(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...
  • 1 chữ
  • 14 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát
  2. 2 bằng lòng
  3. 3 ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...
  4. 4 thề nguyện; cam kết

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập