Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
yuàn · yuàn

愿

Nghĩathành thật và thận trọng; biến thể của 愿 (yuàn); (hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...
Bộ thủ心
Âm Hán Việtnguyện
  • 14 nét
  • Nhận biết từ: HSK 3
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 14 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • yuànÂm Hán Việt: nguyệnthành thật và thận trọng; biến thể của 愿 (yuàn)
  • yuàn(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...

Cấu tạo

Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)

Gồm các phần: bao góc trên trái · 原 + 心

  • Phần chỉ nghĩa: 心
  • Phần chỉ âm: 原

Từ có chữ này

Xem thêm 2 từ

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.