Cấp: HSK 3Từ ghép
校长
Phồn thể: [校長]Nghĩa tiếng Việt(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
Âm Hán Việthiệu trường
- 2 chữ
- 14 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
Câu ví dụ
- 你说得对!昨天在校园里遇见校长,校长也说我们应该懂得向身边认真的人学习。我有时候总觉得自己都已经懂了,常因为粗心做错题。Bạn nói đúng lắm! Hôm qua gặp thầy hiệu trưởng trong khuôn viên trường, thầy hiệu trưởng cũng bảo chúng ta nên biết học hỏi từ những người cẩn thận ở bên cạnh. Đôi khi mình cứ thấy bản thân đã hiểu hết rồi nên thường vì bất cẩn mà làm sai đề.Từ trong câu:你 (nǐ)说 (shuō)得 (de)对 (duì)昨天 (zuótiān)在校 (zàixiào)园 (yuán)里 (lǐ)遇见 (yùjiàn)校长 (xiàozhǎng)校长 (xiàozhǎng)也 (yě)说 (shuō)我们 (wǒmen)应该 (yīnggāi)懂得 (dǒngde)向 (xiàng)身边 (shēnbiān)认真 (rènzhēn)的 (de)人 (rén)学习 (xuéxí)我 (wǒ)有时候 (yǒushíhou)总 (zǒng)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)都 (dōu)已经 (yǐjīng)懂 (dǒng)了 (le)常 (cháng)因为 (yīnwèi)粗心 (cūxīn)做错 (zuòcuò)题 (tí)
- 校长常在校园大会上说,懂得注意细节、养成好习惯比聪明更重要。阿明和小侯都很相信这句话,也愿意多向小兰学习。Thầy hiệu trưởng thường nói trong buổi họp toàn trường rằng biết chú ý chi tiết và rèn luyện thói quen tốt còn quan trọng hơn cả sự thông minh. Minh và Tiểu Hầu đều rất tin câu nói này và sẵn lòng học hỏi nhiều hơn ở Lan.Từ trong câu:校长 (xiàozhǎng)常 (cháng)在校 (zàixiào)园 (yuán)大会 (dàhuì)上 (shàng)说 (shuō)懂得 (dǒngde)注意 (zhùyì)细节 (xìjié)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比 (bǐ)聪明 (cōngming)更 (gèng)重要 (zhòngyào)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)都 (dōu)很 (hěn)相信 (xiāngxìn)这 (zhè)句 (jù)话 (huà)也 (yě)愿意 (yuànyì)多 (duō)向 (xiàng)小 (xiǎo)兰学 (lánxué)习 (xí)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 班级[班級][ban cấp]Cấp: HSK 3lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 常常[thường thường]Cấp: HSK 3thường xuyên; thường
- 常见[常見][thường kiến]Cấp: HSK 3thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên
- 常用[thường dụng]Cấp: HSK 3được sử dụng phổ biến
- 初中[sơ trung]Cấp: HSK 3trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chūjízhōngxué))
- 聪明[聰明][thông minh]Cấp: HSK 3thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
- 懂得[đổng đắc]Cấp: HSK 3hiểu; biết; thấu hiểu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này