Chữ Hán
治
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: trịquản lý; cai trị; kiểm soát
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 台
Từ có chữ này
- 政治Âm Hán Việt: chính trịchính trị; thuộc về chính trịHSK 5
- 治疗Âm Hán Việt: trị liệuđiều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu phápHSK 5
- 治理Âm Hán Việt: trị líquản trị; quản lý; kiểm soátHSK 6
- 防治Âm Hán Việt: phòng trịphòng và chữa; phòng ngừa và điều trịHSK 6
- 救治Âm Hán Việt: cứu trịcung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)HSK 7–9
- 整治Âm Hán Việt: chỉnh trịđưa vào kiểm soát; điều chỉnh; khôi phục tình trạng tốtHSK 7–9
- 根治Âm Hán Việt: căn trịđưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt đểHSK 7–9
- 治安Âm Hán Việt: trị antrị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộngHSK 7–9
- 治愈Âm Hán Việt: trị rủchữa khỏi; phục hồi sức khỏe; nâng cao tinh thần; ấm lòngHSK 7–9
- 法治Âm Hán Việt: pháp trịpháp trị; cai trị bằng pháp luậtHSK 7–9
- 统治Âm Hán Việt: thống trịcai trị (một quốc gia); cai quản; quyền cai trịHSK 7–9
- 自治区Âm Hán Việt: tự trị khukhu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 内蒙古自治区 (NèiměnggǔZìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 广西壮族自治区 (GuǎngxīZhuàngzúZìzhìqū), Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (XīzàngZìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (NíngxiàHuízúZìzhìqū), Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (Xīnjiāng…HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt.
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:城市 (chéngshì)治理 (zhìlǐ)需要 (xūyào)打破 (dǎpò)陈旧 (chénjiù)的 (de)行政 (xíngzhèng)思维 (sīwéi)广泛 (guǎngfàn)采纳 (cǎinà)居民 (jūmín)的 (de)合理 (hélǐ)建议 (jiànyì)让 (ràng)民意 (mínyì)反馈 (fǎnkuì)渠道 (qúdào)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)畅通 (chàngtōng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.