Chữ Hán
氵
Nghĩabộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
Bộ thủ氵
- 3 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 汉hànđàn ôngHSK 1
- 没méi(tiền tố phủ định cho động từ) chưa; khôngHSK 1
- 漂piāoÂm Hán Việt: phềunổi; trôi dạtHSK 1
- 泳yǒngbơi; lộiHSK 2
- 洗xǐÂm Hán Việt: tẩyrửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...)HSK 2
- 酒jiǔÂm Hán Việt: tửurượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu biaHSK 2
- 游yóuÂm Hán Việt: dubơi; biến thể của 游 (yóu)HSK 2
- 汽qìhơi nước; hơiHSK 3
- 沙shāhạt; khàn; khàn giọngHSK 3
- 河héÂm Hán Việt: hàsôngHSK 3
- 法fǎÂm Hán Việt: phápbiến thể của 法 (fǎ)HSK 3
- 注zhùÂm Hán Việt: chútiêm; chú ý; rót vàoHSK 3
- 活huóÂm Hán Việt: hoạtsống; còn sống; đang sốngHSK 3
- 海hǎiÂm Hán Việt: hảiđại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vậtHSK 3
- 清qīngÂm Hán Việt: thanh(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũngHSK 3
- 渴kěÂm Hán Việt: khátkhátHSK 3
- 满mǎnÂm Hán Việt: mãnlấp đầy; đầy; đầy đủHSK 3
- 演yǎnÂm Hán Việt: diễnbiểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)HSK 3
- 澡zǎotắmHSK 3
- 激jīkhơi dậy; kích động; kích thíchHSK 3
- 汁zhīnước épHSK 4
- 汗hànÂm Hán Việt: hãnmồ hôi; chảy mồ hôi; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)HSK 4
- 江jiāngÂm Hán Việt: giangsôngHSK 4
- 污wūbiến thể của 污 (wū)HSK 4
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.