Chữ Hán
法
Nghĩabiến thể của 法 (fǎ); Pháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法国 (Fǎguó); pháp luật; phương pháp; cách; biến thể cũ của 法 (fǎ); pháp luật
Bộ thủ氵
Âm Hán Việtpháp
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: phápbiến thể của 法 (fǎ)
- Chưa có âm thanhPháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法国 (Fǎguó)
- Chưa có âm thanhpháp luật; phương pháp; cách
- Chưa có âm thanhbiến thể cũ của 法 (fǎ); pháp luật
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 去
Từ có chữ này
- 办法Âm Hán Việt: biện phápcách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)HSK 3
- 方法Âm Hán Việt: phương phápphương pháp; cách thức; cáchHSK 3
- 做法Âm Hán Việt: tố phápcách xử lý; phương pháp làm; cách làmHSK 4
- 想法Âm Hán Việt: tưởng phápcách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó)HSK 4
- 无法Âm Hán Việt: vô phápkhông thể; không có khả năngHSK 4
- 法律Âm Hán Việt: pháp luậtpháp luậtHSK 4
- 看法Âm Hán Việt: khán phápcách nhìn; quan điểm; ý kiếnHSK 4
- 语法Âm Hán Việt: ngữ phápngữ phápHSK 4
- 说法Âm Hán Việt: thuyết phápthuyết giảng Phật phápHSK 4
- 书法Âm Hán Việt: thư phápthư pháp; chữ viết; tài viết chữHSK 5
- 合法Âm Hán Việt: hợp pháphợp pháp; chính đáng; hợp lệHSK 5
- 法院Âm Hán Việt: pháp việntòa án; pháp đìnhHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 用法Âm Hán Việt: dụng phápcách dùngHSK 5
- 违法Âm Hán Việt: vi phápbất hợp pháp; phạm phápHSK 5
- 没法儿Âm Hán Việt: một pháp nhi(khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...; (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời)HSK 5
- 手法Âm Hán Việt: thủ phápkỹ thuật; mánh khóe; kỹ năngHSK 6
- 法官Âm Hán Việt: pháp quanthẩm phán (trong tòa án)HSK 6
- 法定Âm Hán Việt: pháp địnhthuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp phápHSK 6
- 法规Âm Hán Việt: pháp quiluật pháp; đạo luậtHSK 6
- 不法Âm Hán Việt: bất phápvô pháp; phạm pháp; phi phápHSK 7–9
- 依法Âm Hán Việt: y pháphợp pháp (tố tụng); theo luậtHSK 7–9
- 刑法Âm Hán Việt: hình phápluật hình sựHSK 7–9
- 司法Âm Hán Việt: ti pháptư pháp; (hệ thống thực thi) công lýHSK 7–9
- 宪法Âm Hán Việt: hiến pháphiến pháp (của một quốc gia)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
- 即使暂时没有取得理想的成绩,只要我们不失去勇气,认真总结经验,最终一定能找到解决问题的好方法。Cho dù tạm thời chưa đạt được thành tích lý tưởng, chỉ cần chúng ta không đánh mất dũng khí, nghiêm túc tổng kết kinh nghiệm thì cuối cùng nhất định sẽ tìm ra phương pháp tốt để giải quyết vấn đề.
- 总的来说,只要我们把每天学到的词汇和语法真正运用到生活中,就一定能不断成长,顺利迈向HSK五级的新阶段!Nói chung, chỉ cần chúng ta vận dụng thực sự từ vựng và ngữ pháp học được mỗi ngày vào cuộc sống, thì nhất định có thể không ngừng trưởng thành, thuận lợi bước sang giai đoạn mới của HSK 5!
- 您好!我上星期在贵店买了一台打印机。由于刚才我不小心随便按了几个键,结果现在无法正常打印了。Xin chào! Tuần trước tôi có mua một chiếc máy in ở cửa hàng. Do vừa nãy tôi vô ý bấm bừa mấy phím, kết quả là bây giờ không in bình thường được nữa.
- 智能技术确实在各个领域取得了重大突破,标志着高效办公时代的到来。但机器毕竟只是辅助工具,无法真正代替人类的情感与审美。Công nghệ thông minh quả thực đã đạt được đột phá lớn trong các lĩnh vực, đánh dấu sự ra đời của thời đại làm việc hiệu suất cao. Nhưng máy móc suy cho cùng chỉ là công cụ hỗ trợ, không thể thực sự thay thế tình cảm và gu thẩm mỹ của con người.Từ trong câu:智能 (zhìnéng)技术 (jìshù)确实 (quèshí)在 (zài)各个 (gègè)领域 (lǐngyù)取得 (qǔdé)了 (le)重大 (zhòngdà)突破 (tūpò)标志 (biāozhì)着 (zhe)高效 (gāoxiào)办公 (bàngōng)时代 (shídài)的 (de)到来 (dàolái)但 (dàn)机器 (jīqì)毕竟 (bìjìng)只是 (zhǐshì)辅助 (fǔzhù)工具 (gōngjù)无法 (wúfǎ)真正 (zhēnzhèng)代替 (dàitì)人类 (rénlèi)的 (de)情感 (qínggǎn)与 (yǔ)审美 (shěnměi)
- 没错。法律和规则的约束,无疑是保障每位公民安全与权利的前提。只有大家都自觉维护公共秩序,社会才能更加和谐。Đúng vậy. Sự ràng buộc của pháp luật và quy tắc chắc chắn là tiền đề bảo đảm an toàn và quyền lợi của mỗi công dân. Chỉ khi mọi người đều tự giác giữ gìn trật tự công cộng thì xã hội mới càng thêm hài hoà.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.