Chữ đơnChữ đa âm
机
Phồn thể: [機]Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội
- 1 chữ
- 6 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế
- 2 (hình thức kết hợp) máy bay
- 3 (hình thức kết hợp) cơ hội
- 4 (hình thức kết hợp) điểm then chốt; trục xoay
- 5 (hình thức kết hợp) nhanh trí; linh hoạt
- 6 (hình thức kết hợp) hữu cơ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 飞机[飛機][phi cơ]Cấp: HSK 1máy bay
- 手机[手機][thủ cơ]Cấp: HSK 1điện thoại di động
- 机场[機場][cơ trường]Cấp: HSK 2sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)
- 机票[機票][cơ phiếu]Cấp: HSK 2vé máy bay; vé hành khách
- 耳机[耳機][nhĩ cơ]Cấp: HSK 3tai nghe; ống nghe điện thoại
- 关机[關機][quan cơ]Cấp: HSK 3tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim
- 机会[機會][cơ hội]Cấp: HSK 3cơ hội; thời cơ; dịp
- 开机[開機][khai cơ]Cấp: HSK 3khởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete
- 司机[司機][ti cơ]Cấp: HSK 3tài xế; người lái xe
- 相机[相機][tương cơ]Cấp: HSK 3máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhàoxiàngjī)); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến
- 洗衣机[洗衣機][tẩy y cơ]Cấp: HSK 3máy giặt
- 登机[登機][đăng cơ]Cấp: HSK 4lên máy bay
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ 焕发 + 生机 / 活力 (bừng lên sức sống mới) · Khiến cái cổ điển + 焕发出 + 新的生机与活力HSK 7–9
- Khung giới từ chiến lược 以…为契机 · Chủ ngữ + 以 + Sự kiện / Chính sách mới + 为契机,推动 + Chuyển đổi nâng cấpHSK 7–9
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián) · Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)HSK 1
- Phó từ mức độ 非常 (fēicháng) và đại từ nơi chốn 哪儿 / 那边 · 非常 + Tính từ / Động từ tâm lý · 去 + 哪儿 / 那边HSK 1
- Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 好 (Complement of Result) · Động từ + 完 / 懂 / 好 / 到 (+了)HSK 2
- Câu chữ 把 (2) với bổ ngữ kết quả & Nhận định 看来 · 看来 + Nhận định | Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả (完/好/清楚)HSK 3