Chữ Hán
机
Nghĩa(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội; họ [Ji1]
Bộ thủ木
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- (hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội
- họ [Ji1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 几
Từ có chữ này
- 手机Âm Hán Việt: thủ cơđiện thoại di độngHSK 1
- 飞机Âm Hán Việt: phi cơmáy bayHSK 1
- 机场Âm Hán Việt: cơ trườngsân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)HSK 2
- 机票Âm Hán Việt: cơ phiếuvé máy bay; vé hành kháchHSK 2
- 关机Âm Hán Việt: quan cơtắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phimHSK 3
- 司机Âm Hán Việt: ti cơtài xế; người lái xeHSK 3
- 开机Âm Hán Việt: khai cơkhởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-DeleteHSK 3
- 机会Âm Hán Việt: cơ hộicơ hội; thời cơ; dịpHSK 3
- 相机Âm Hán Việt: tương cơmáy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhàoxiàngjī)); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biếnHSK 3
- 耳机Âm Hán Việt: nhĩ cơtai nghe; ống nghe điện thoạiHSK 3
- 洗衣机Âm Hán Việt: tẩy y cơmáy giặtHSK 3
- 登机Âm Hán Việt: đăng cơlên máy bayHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 转机Âm Hán Việt: chuyển cơ(có) chuyển biến tốt; thay đổi chuyến bayHSK 4
- 打印机Âm Hán Việt: đả ấn cơmáy inHSK 4
- 机器Âm Hán Việt: cơ khímáy mócHSK 5
- 机构Âm Hán Việt: cơ cấucơ chế; kết cấu; tổ chứcHSK 5
- 机器人Âm Hán Việt: cơ khí nhânngười máy; robotHSK 5
- 计算机Âm Hán Việt: kể toán cơmáy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tayHSK 5
- 动机Âm Hán Việt: động cơđộng cơ; động lựcHSK 6
- 危机Âm Hán Việt: nguy cơkhủng hoảngHSK 6
- 时机Âm Hán Việt: thì cơcơ hội; thời điểm thích hợpHSK 6
- 有机Âm Hán Việt: hữu cơhữu cơHSK 6
- 机制xử lý bằng máy; làm bằng máyHSK 6
- 机制Âm Hán Việt: cơ chếcơ chếHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
- 你们那天早上很早去坐飞机吗?坐了几个小时?住在哪儿?Sáng hôm đó các bạn đi máy bay từ rất sớm à? Bay mất mấy tiếng đồng hồ? Ở tại đâu?
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
- 我的手机坏了,刚才看错了时间。虽然后面还有事情,但我先跟你去药店买药吧。Điện thoại của mình bị hỏng rồi, vừa nãy lại nhìn nhầm giờ. Tuy lát nữa vẫn còn việc nhưng mình đi hiệu thuốc mua thuốc với bạn trước nhé.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.