Chữ HánChữ đa âm
几
- 2 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: kỉbao nhiêu; mấy; một vài
- bàn nhỏ
- gần như
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 丿 + 乙
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 机jī(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hộiHSK 1
- 亮liàngÂm Hán Việt: lượngsáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràngHSK 1
- 真zhēnÂm Hán Việt: chânthật; sự thật; quả thậtHSK 1
- 风fēngÂm Hán Việt: phonggió; tin tức; phong cáchHSK 3
- 朵duǒÂm Hán Việt: đoábông hoa; dái tai; nghĩa bóng: vật ở hai bênHSK 3
- 铅qiānbiến thể cũ của 铅 (qiān)HSK 3
- 船chuánÂm Hán Việt: thuyềnbiến thể của 船 (chuán)HSK 3
- 虎hǔcon hổHSK 4
- 肌jī(hình thức kết hợp) thịt; cơHSK 5
- 凭píngÂm Hán Việt: bằngbiến thể của 凭 (píng)HSK 5
- 沿yánÂm Hán Việt: duyêndọc theo; theo (một đường, truyền thống, v.v.); tiếp tụcHSK 5
- 凡fánbình thường; tầm thường; phàm tụcHSK 6
- 饥jī(dạng kết hợp) đóiHSK 6
- 冗rǒngkhông cần thiết; thừa; thừa thãiHSK 7–9
- 凤fèngphượng hoàngHSK 7–9
- 讥jīchế nhạoHSK 7–9
- 秃tūÂm Hán Việt: thóchói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn)HSK 7–9
- 凯kǎidạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)HSK 7–9
- 凰huángphượng hoàngHSK 7–9
- 凳dèngghế dài; đônHSK 7–9
- 亢kàngcao; ngạo mạn; quá mức
- 仉Zhǎnghọ [Zhang3]
- 殳shūgiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.
- 処chǔbiến thể cũ của 处 (chǔ)
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你们那天早上很早去坐飞机吗?坐了几个小时?住在哪儿?Sáng hôm đó các bạn đi máy bay từ rất sớm à? Bay mất mấy tiếng đồng hồ? Ở tại đâu?
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 太好了,今天我们终于有机会来动物园看它们了!你看,一米二以下的儿童免票,一米二以上的买学生票,这儿的游客几乎都在拍大熊猫和旁边的小马呢!Tuyệt quá, hôm nay cuối cùng chúng mình cũng có cơ hội đến vườn bách thú xem chúng rồi! Bạn nhìn kìa, trẻ em dưới một mét hai được miễn vé, trên một mét hai mua vé học sinh, du khách ở đây hầu như đều đang chụp ảnh gấu trúc lớn và những chú ngựa nhỏ bên cạnh kìa!Từ trong câu:太好了 (tàihǎole)今天 (jīntiān)我们 (wǒmen)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)它们 (tāmen)了 (le)你 (nǐ)看 (kàn)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以下 (yǐxià)的 (de)儿童 (értóng)免票 (miǎnpiào)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以上 (yǐshàng)的 (de)买 (mǎi)学生 (xuésheng)票 (piào)这儿 (zhèr)的 (de)游客 (yóukè)几乎 (jīhū)都 (dōu)在 (zài)拍 (pāi)大熊猫 (dàxióngmāo)和 (hé)旁边 (pángbiān)的 (de)小马 (xiǎomǎ)呢 (ne)
- 这几天没有雪,今天下大雨了,天气有点儿冷,不热。我觉得我生病了。Mấy hôm nay không có tuyết, hôm nay trời mưa to rồi, thời tiết hơi lạnh chứ không nóng. Mình cảm thấy mình bị ốm rồi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.