Chữ Hán
殳
Nghĩagiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.; họ [Shu1]
Bộ thủ殳
- 4 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- giáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.
- họ [Shu1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 几 + 又
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 没méi(tiền tố phủ định cho động từ) chưa; khôngHSK 1
- 段duànÂm Hán Việt: đoạnđoạn; phần; mẩuHSK 3
- 般bānloại; kiểu; hạngHSK 3
- 设shèÂm Hán Việt: thếtthiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếuHSK 5
- 投tóuÂm Hán Việt: đầuném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.)HSK 5
- 股gǔÂm Hán Việt: cổđùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phầnHSK 6
- 疫yì(hình thức kết hợp) dịch bệnh; bệnh dịchHSK 6
- 役yìlao động cưỡng bức; lao dịch; nhiệm vụ bắt buộcHSK 7–9
- 殴ōuđánh đập; đánh ai đóHSK 7–9
- 殷yānđỏ sẫmHSK 7–9
- 殿diànđại sảnh cung điệnHSK 7–9
- 毁huǐÂm Hán Việt: huỷphá hủy; hủy hoại; phỉ báng; vu khốngHSK 7–9
- 毅yìkiên định và quả quyết; vững vàngHSK 7–9
- 芟shāncắt; xén; loại bỏ
- 殁mòkết thúc; chết
- 殺
- 殸qìngbiến thể của 磬 (qìng)
- 殹yì(cổ) (nghĩa không rõ); (trợ từ kết thúc)
- 設
- 殼
- 殽
- 發
- 彀gòukéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 够 (gòu), đủ
- 毀
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.