Chữ Hán
彀
Nghĩakéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 够 (gòu), đủ
Bộ thủ弓
- 13 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- kéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 够 (gòu), đủ
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 士 + 冖 + 一 + 弓 + 殳
- 士shìthành viên tầng lớp đại phu (xưa); học giả (xưa); cử nhân
- 冖mìbộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài)
- 一yī[nhất]một; đơn; một cái (mạo từ)
- 弓gōng[cung]cung (vũ khí); uốn cong; ưỡn (lưng, v.v.)
- 殳shūgiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.