Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
gòu

彀

Nghĩakéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 够 (gòu), đủ
Bộ thủ弓
  • 13 nét
  • Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.