Chữ Hán
冖
Nghĩabộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài)
Bộ thủ冖
- 2 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài)
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 写xiěÂm Hán Việt: tảviếtHSK 1
- 学xuéÂm Hán Việt: họchọc; học tập; bắt chướcHSK 1
- 亮liàngÂm Hán Việt: lượngsáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràngHSK 1
- 觉jiàomột giấc ngủ ngắn; một giấc ngủHSK 1
- 爱àiÂm Hán Việt: áiyêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)HSK 1
- 受shòuÂm Hán Việt: thụnhận; chấp nhận; chịuHSK 3
- 带dàiÂm Hán Việt: đaidải; thắt lưng; ruy băngHSK 3
- 农nóng(hình thức kết hợp) nông nghiệpHSK 4
- 军jūn(hình thức kết hợp) quân đội; quân sựHSK 5
- 劳láolao động; công việc; người lao độngHSK 5
- 冠guànđội mũ; đứng đầu; phongHSK 5
- 荣róngvinh quang; danh dự; thịnh vượngHSK 5
- 索suǒtìm kiếm; yêu cầu; hỏiHSK 5
- 营yíngtrại; doanh trại; tiểu đoànHSK 5
- 牵qiānÂm Hán Việt: khiêndắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quanHSK 6
- 壶húÂm Hán Việt: hồấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chaiHSK 6
- 毫háolông; bút vẽ; (một) chútHSK 6
- 冗rǒngkhông cần thiết; thừa; thừa thãiHSK 7–9
- 帚zhǒucây chổiHSK 7–9
- 亭tíngđình; quầy; rạpHSK 7–9
- 侵qīnxâm lược; xâm phạm; xâm chiếmHSK 7–9
- 荧yíngle lói; lấp lánh; nhấp nháyHSK 7–9
- 冤yuānÂm Hán Việt: oanoan ức; nỗi oan; sai tráiHSK 7–9
- 浸jìnnhúng; ngâm; thấmHSK 7–9
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.