Chữ Hán
侵
Nghĩaxâm lược; xâm phạm; xâm chiếm
Bộ thủ亻
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- xâm lược; xâm phạm; xâm chiếm
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 彐 + 冖 + 又
Từ có chữ này
- 侵占Âm Hán Việt: xâm chiêmxâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)HSK 7–9
- 侵害Âm Hán Việt: xâm hạixâm phạm; vi phạmHSK 7–9
- 侵权Âm Hán Việt: xâm quyềnxâm phạm quyền; làm trái; phạmHSK 7–9
- 侵犯Âm Hán Việt: xâm phạmxâm phạm; xâm lấn; vi phạmHSK 7–9
- 侵略Âm Hán Việt: xâm lượcxâm lược; cuộc xâm lượcHSK 7–9
- 入侵Âm Hán Việt: nhập xâmxâm lượcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 健康的市场经济必然是法治经济。在新业态层出不穷的数字时代,倘若缺乏透明的交易规制与有力的执法威慑,侵害消费者知情权与公平交易权的行为便会肆意蔓延。Nền kinh tế thị trường lành mạnh tất yếu phải là nền kinh tế pháp quyền. Trong kỷ nguyên số khi các mô hình kinh doanh mới xuất hiện liên tiếp, nếu thiếu quy chế giao dịch minh bạch và sức răn đe thực thi pháp luật mạnh mẽ, hành vi xâm hại quyền được biết và quyền giao dịch công bằng của người tiêu dùng sẽ mặc sức lan tràn.Từ trong câu:健康 (jiànkāng)的 (de)市场经济 (shìchǎngjīngjì)必然 (bìrán)是 (shì)法治 (fǎzhì)经济 (jīngjì)在 (zài)新 (xīn)业态 (yètài)层出不穷 (céngchūbùqióng)的 (de)数字 (shùzì)时代 (shídài)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)透明 (tòumíng)的 (de)交易 (jiāoyì)规制 (guīzhì)与 (yǔ)有力 (yǒulì)的 (de)执法 (zhífǎ)威慑 (wēishè)侵害 (qīnhài)消费者 (xiāofèizhě)知情 (zhīqíng)权 (quán)与 (yǔ)公平交易 (gōngpíngjiāoyì)权 (quán)的 (de)行为 (xíngwéi)便 (biàn)会 (huì)肆意 (sìyì)蔓延 (mànyán)
- 白律师,近年来直播带货与算法定价发展迅猛,但大数据杀熟、虚假宣传等侵害消费者权益的现象也愈发隐蔽,普通民众维权往往举步维艰。Thưa luật sư Bạch, những năm gần đây bán hàng livestream và định giá bằng thuật toán phát triển mạnh mẽ, nhưng các hiện tượng xâm hại quyền lợi người tiêu dùng như ép giá khách quen bằng dữ liệu lớn hay quảng cáo sai sự thật cũng ngày càng tinh vi, người dân đi đòi quyền lợi thường hết sức chật vật.Từ trong câu:白 (bái)律师 (lǜshī)近年来 (jìnniánlái)直播带货 (zhíbōdàihuò)与 (yǔ)算法 (suànfǎ)定价 (dìngjià)发展 (fāzhǎn)迅猛 (xùnměng)但 (dàn)大数据 (dàshùjù)杀熟 (shāshú)虚假 (xūjiǎ)宣传 (xuānchuán)等 (děng)侵害 (qīnhài)消费者 (xiāofèizhě)权益 (quányì)的 (de)现象 (xiànxiàng)也 (yě)愈发 (yùfā)隐蔽 (yǐnbì)普通民众 (pǔtōngmínzhòng)维权 (wéiquán)往往 (wǎngwǎng)举步维艰 (jǔbùwéijiān)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.