Cấp: HSK 7–9Từ ghép
维权
Phồn thể: [維權]Nghĩa
- 1 bảo vệ quyền (pháp lý)
Câu ví dụ
- 白律师,近年来直播带货与算法定价发展迅猛,但大数据杀熟、虚假宣传等侵害消费者权益的现象也愈发隐蔽,普通民众维权往往举步维艰。Thưa luật sư Bạch, những năm gần đây bán hàng livestream và định giá bằng thuật toán phát triển mạnh mẽ, nhưng các hiện tượng xâm hại quyền lợi người tiêu dùng như ép giá khách quen bằng dữ liệu lớn hay quảng cáo sai sự thật cũng ngày càng tinh vi, người dân đi đòi quyền lợi thường hết sức chật vật.Từ trong câu:白 (bái)律师 (lǜshī)近年来 (jìnniánlái)直播带货 (zhíbōdàihuò)与 (yǔ)算法 (suànfǎ)定价 (dìngjià)发展 (fāzhǎn)迅猛 (xùnměng)但 (dàn)大数据 (dàshùjù)杀熟 (shāshú)虚假 (xūjiǎ)宣传 (xuānchuán)等 (děng)侵害 (qīnhài)消费者 (xiāofèizhě)权益 (quányì)的 (de)现象 (xiànxiàng)也 (yě)愈发 (yùfā)隐蔽 (yǐnbì)普通民众 (pǔtōngmínzhòng)维权 (wéiquán)往往 (wǎngwǎng)举步维艰 (jǔbùwéijiān)
- 说得对!唯有畅通公益诉讼渠道以降低维权成本,并对恶意欺诈行为形成强有力的法律威慑,方能切实维护市场秩序与法治公信力。Đúng vậy! Chỉ có khơi thông kênh tố tụng công ích để giảm chi phí bảo vệ quyền lợi, đồng thời tạo sức răn đe pháp lý mạnh mẽ đối với hành vi gian lận ác ý mới có thể bảo vệ thực chất trật tự thị trường và uy tín pháp quyền.Từ trong câu:说 (shuō)得 (de)对 (duì)唯有 (wéiyǒu)畅通 (chàngtōng)公益 (gōngyì)诉讼 (sùsòng)渠道 (qúdào)以降 (yǐjiàng)低维 (dīwéi)权 (quán)成本 (chéngběn)并 (bìng)对 (duì)恶意 (èyì)欺诈 (qīzhà)行为 (xíngwéi)形成 (xíngchéng)强有力 (qiángyǒulì)的 (de)法律 (fǎlǜ)威慑 (wēishè)方能 (fāngnéng)切实 (qièshí)维护 (wéihù)市场 (shìchǎng)秩序 (zhìxù)与 (yǔ)法治 (fǎzhì)公信力 (gōngxìnlì)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 拜见[拜見][bái kiến]Cấp: HSK 7–9đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
- 拜托[拜託][bái thác]Cấp: HSK 7–9nhờ ai đó làm gì; lam ơn!
- 扳[bẳn]Cấp: HSK 7–9kéo; xoay (gì đó); xoay chuyển (tình thế)
- 颁布[頒布][ban bố]Cấp: HSK 7–9ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)
- 斑点[斑點]Cấp: HSK 7–9đốm; vết; bị lốm đốm
- 颁发[頒發][ban phát]Cấp: HSK 7–9ban hành; công bố; tặng thưởng
- 颁奖[頒獎][ban thưởng]Cấp: HSK 7–9trao giải thưởng
- 侵害[xâm hại]Cấp: HSK 7–9xâm phạm; vi phạm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan