Chữ Hán
权
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 16 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: quyềnquyền lực; quyền hạn; quyền
- họ [Quan2]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 又
- 木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
- 又yòu[lại](một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...
- Phần chỉ nghĩa: 木
- Phần chỉ âm: 雚
Từ có chữ này
- 权利Âm Hán Việt: quyền lợiquyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu cóHSK 5
- 权力Âm Hán Việt: quyền lựcquyền lực; thẩm quyềnHSK 6
- 主权Âm Hán Việt: chúa quyềnchủ quyềnHSK 7–9
- 产权Âm Hán Việt: sản quyềnquyền sở hữuHSK 7–9
- 人权Âm Hán Việt: nhân quyềnnhân quyềnHSK 7–9
- 侵权Âm Hán Việt: xâm quyềnxâm phạm quyền; làm trái; phạmHSK 7–9
- 弃权Âm Hán Việt: khí quyềntừ bỏ quyền; bỏ phiếu trắng; (thể thao) bỏ cuộc (một trận đấu); tự nguyện rút khỏi trận đấuHSK 7–9
- 授权Âm Hán Việt: thụ quyềnủy quyềnHSK 7–9
- 政权Âm Hán Việt: chính quyềnchế độ; quyền lực chính trịHSK 7–9
- 权威Âm Hán Việt: quyền uyuy quyền; có thẩm quyền; quyền lực và uy tínHSK 7–9
- 权益Âm Hán Việt: quyền íchquyền lợi; lợi ích; quyền và lợi íchHSK 7–9
- 权衡Âm Hán Việt: quyền hànhcân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 明德先生,经过三轮深入磋商,双方在联合实验室的资金投入上已基本契合,但衍生知识产权的归属条款仍需进一步厘清。Thưa ông Minh Đức, qua ba vòng đàm phán sâu, hai bên cơ bản đã ăn khớp về mức đầu tư vốn cho phòng thí nghiệm liên doanh, nhưng điều khoản quyền sở hữu trí tuệ phái sinh vẫn cần làm rõ thêm.Từ trong câu:明德 (míngdé)先生 (xiānsheng)经过 (jīngguò)三 (sān)轮 (lún)深入 (shēnrù)磋商 (cuōshāng)双方 (shuāngfāng)在 (zài)联合 (liánhé)实验室 (shíyànshì)的 (de)资金 (zījīn)投入 (tóurù)上 (shàng)已 (yǐ)基本 (jīběn)契合 (qìhé)但 (dàn)衍生 (yǎnshēng)知识产权 (zhīshichǎnquán)的 (de)归属 (guīshǔ)条款 (tiáokuǎn)仍 (réng)需 (xū)进一步 (jìnyībù)厘清 (líqīng)
- 没错。法律和规则的约束,无疑是保障每位公民安全与权利的前提。只有大家都自觉维护公共秩序,社会才能更加和谐。Đúng vậy. Sự ràng buộc của pháp luật và quy tắc chắc chắn là tiền đề bảo đảm an toàn và quyền lợi của mỗi công dân. Chỉ khi mọi người đều tự giác giữ gìn trật tự công cộng thì xã hội mới càng thêm hài hoà.
- 签署合同之前,双方应当仔细核对每一项权利与责任条款。哪怕前期沟通多花一些时间,也能有效避免日后的纠纷,真正实现互利双赢。Trước khi ký kết hợp đồng, hai bên cần đối chiếu kỹ lưỡng từng điều khoản quyền lợi và trách nhiệm. Dù cho giai đoạn đầu trao đổi có tốn thêm chút thời gian, cũng có thể tránh hiệu quả tranh chấp về sau, thực sự hiện thực hoá đôi bên cùng có lợi.Từ trong câu:签署 (qiānshǔ)合同 (hétong)之前 (zhīqián)双方 (shuāngfāng)应当 (yīngdāng)仔细 (zǐxì)核对 (héduì)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)权利 (quánlì)与 (yǔ)责任 (zérèn)条款 (tiáokuǎn)哪怕 (nǎpà)前期 (qiánqī)沟通 (gōutōng)多 (duō)花 (huā)一些 (yīxiē)时间 (shíjiān)也 (yě)能 (néng)有效 (yǒuxiào)避免 (bìmiǎn)日后 (rìhòu)的 (de)纠纷 (jiūfēn)真正 (zhēnzhèng)实现 (shíxiàn)互利 (hùlì)双赢 (shuāngyíng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.