Chữ Hán
维
Nghĩabảo tồn; duy trì; giữ gìn; viết tắt của Duy Ngô Nhĩ 维吾尔 (Wéiwú'ěr); họ [Wei2]
Bộ thủ纟
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- bảo tồn; duy trì; giữ gìn
- viết tắt của Duy Ngô Nhĩ 维吾尔 (Wéiwú'ěr); họ [Wei2]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 隹
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 隹zhuīchim đuôi ngắn
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 隹
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 思维Âm Hán Việt: tư duy(dòng) suy nghĩ; tư duyHSK 5
- 维修Âm Hán Việt: duy tubảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trìHSK 5
- 维持Âm Hán Việt: duy trìgiữ; duy trì; bảo tồnHSK 5
- 二维码Âm Hán Việt: nhì duy mãmã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QRHSK 5
- 维护Âm Hán Việt: duy hộbảo vệ; duy trì; gìn giữHSK 6
- 维生素Âm Hán Việt: duy sinh tốvitaminHSK 6
- 三维Âm Hán Việt: tam duyba chiều; 3DHSK 7–9
- 恭维Âm Hán Việt: cung duykhen ngợi; nói tốt về; tán dươngHSK 7–9
- 纤维chất xơHSK 7–9
- 维权Âm Hán Việt: duy quyềnbảo vệ quyền (pháp lý)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 没错。法律和规则的约束,无疑是保障每位公民安全与权利的前提。只有大家都自觉维护公共秩序,社会才能更加和谐。Đúng vậy. Sự ràng buộc của pháp luật và quy tắc chắc chắn là tiền đề bảo đảm an toàn và quyền lợi của mỗi công dân. Chỉ khi mọi người đều tự giác giữ gìn trật tự công cộng thì xã hội mới càng thêm hài hoà.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.