Chữ Hán
纟
Nghĩabộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
Bộ thủ纟
- 3 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 一 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 给gěiÂm Hán Việt: cấpcho; để; cho lợi ích củaHSK 1
- 红hóngÂm Hán Việt: hồngđỏ; phổ biến; cách mạngHSK 2
- 绍shàotiếp tục; kế thừaHSK 2
- 经jīngÂm Hán Việt: kinhkinh điển; sách thánh; kinh sáchHSK 2
- 绿lǜmàu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 绿帽子 (lǜmàozi)) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)HSK 2
- 级jíÂm Hán Việt: cấpcấp; hạng; bậcHSK 3
- 纸zhǐÂm Hán Việt: chỉbiến thể của 纸 (zhǐ)HSK 3
- 练liànÂm Hán Việt: luyệnluyện tập; huấn luyện; diễn tậpHSK 3
- 终zhōngkết thúc; chấm dứtHSK 3
- 结jiéÂm Hán Việt: kếtnút; bền chặt; kết nốiHSK 3
- 绩jìxe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tíchHSK 3
- 约yuēÂm Hán Việt: ướchẹn; mời; xấp xỉHSK 4
- 纪jìtrật tự; kỷ luật; tuổiHSK 4
- 线xiànÂm Hán Việt: tuyếnbiến thể của 线 (xiàn)HSK 4
- 组zǔÂm Hán Việt: tổhình thành; tổ chức; nhómHSK 4
- 细xìÂm Hán Việt: tớimỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềmHSK 4
- 绝juéÂm Hán Việt: tuyệtcắt đứt; tuyệt chủng; biến mấtHSK 4
- 继jìÂm Hán Việt: kếtiếp tục; theo sau; tiếp diễnHSK 4
- 续xùÂm Hán Việt: tụctiếp tục; bổ sungHSK 4
- 纷fēnnhiều; bối rối; hỗn loạnHSK 5
- 织zhīÂm Hán Việt: chứcdệtHSK 5
- 绕ràoÂm Hán Việt: nhiễuquấn; cuộn (chỉ); xoay quanhHSK 5
- 络làolưới nhỏHSK 5
- 统tǒngthu thập; thống nhất; hợp nhấtHSK 5
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.